phenomenal
tính từC1- phenomenals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
phenomenal nghĩa là phi thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
phenomenal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a phenomenon.
Các nét nghĩa của từ phenomenal
- 1
tính từC1
of or relating to a phenomenon
của hoặc liên quan đến một hiện tượngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
phenomenal consciousness128 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
exceedingly or unbelievably great
cực kỳ hoặc không thể tin được tuyệt vờidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về phenomenal
phenomenal nghĩa là gì?
phenomenal nghĩa là phi thường (bản dịch máy, chưa biên tập). phenomenal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a phenomenon.
phenomenal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ phenomenal có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
phenomenal được dùng trong câu như thế nào?
She was a little more than forty-five years old, and of phenomenal physical and mental endurance. (Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/phenomenal, mã đối chiếu EV-65267B3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng