salvage
động từC1- salvaged
- salvages
- salvaging
salvage nghĩa là cứu hộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
salvage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm.
Các nét nghĩa của từ salvage
- 1
động từC1
save from ruin, destruction, or harm
cứu khỏi sự hủy hoại, phá hủy hoặc tổn hạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa salve · relieve · save
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
salvage mn14 lần trong kho sách
poore salvage11 lần trong kho sách
inconstant salvage6 lần trong kho sách
- 2
động từC1
collect discarded or refused material
thu thập tài liệu bị loại bỏ hoặc bị từ chốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scavenge
Câu hỏi thường gặp về salvage
salvage nghĩa là gì?
salvage nghĩa là cứu hộ (bản dịch máy, chưa biên tập). salvage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm.
salvage được dùng trong câu như thế nào?
Why, if it were not for the heroes of the salvage corps we should be ruined altogether. (R. M. Ballantyne, Life in the Red Brigade: London Fire Brigade. Nguồn: Project Gutenberg #21695.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/salvage, mã đối chiếu EV-70C82327. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng