Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

salvage

động từC1
US/ˈsælvədʒ/
salvaged
salvages
salvaging

salvage nghĩa là cứu hộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

salvage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm.

Các nét nghĩa của từ salvage

  1. 1

    động từC1

    save from ruin, destruction, or harm

    cứu khỏi sự hủy hoại, phá hủy hoặc tổn hạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa salve · relieve · save

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • salvage mn14 lần trong kho sách

    • poore salvage11 lần trong kho sách

    • inconstant salvage6 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC1

    collect discarded or refused material

    thu thập tài liệu bị loại bỏ hoặc bị từ chốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scavenge

Câu hỏi thường gặp về salvage

salvage nghĩa là gì?

salvage nghĩa là cứu hộ (bản dịch máy, chưa biên tập). salvage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm.

salvage được dùng trong câu như thế nào?

Why, if it were not for the heroes of the salvage corps we should be ruined altogether. (R. M. Ballantyne, Life in the Red Brigade: London Fire Brigade. Nguồn: Project Gutenberg #21695.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/salvage, mã đối chiếu EV-70C82327. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “salvage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa salvage và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Why, if it were not for the heroes of the salvage corps we should be ruined altogether.
R. M. Ballantyne, Life in the Red Brigade: London Fire Brigade. Nguồn: Project Gutenberg #21695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But, the most interesting point is how can we "salvage the core of responsibility" without such mystical notions?

Nhưng, điểm thú vị nhất là làm sao chúng ta có thể “cứu vớt cốt lõi trách nhiệm” nếu không có những quan niệm thần bí như vậy?dịch máy, chưa biên tập

«Geosurveillance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75812 (bản sửa đổi 466391). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The customary law of salvage recognized among wreckers did not obtain, as the system of government was one of absolute communism.

Luật cứu hộ thông thường được những người đắm tàu ​​công nhận đã không được chấp nhận, vì hệ thống chính quyền là một trong những chủ nghĩa cộng sản tuyệt đối.dịch máy, chưa biên tập

Julius Chambers, "In Sargasso." Missing, a romance. Nguồn: Project Gutenberg #74830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The man from Broadstairs retired--with his salvage to comfort him.
Wilkie Collins, The Fallen Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #7894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Rosas there felt himself surrounded by perfect virtue, amid the salvage of a happier past.

Rosas ở đó cảm thấy mình được bao quanh bởi đức hạnh hoàn hảo, giữa sự cứu rỗi của một quá khứ hạnh phúc hơn.dịch máy, chưa biên tập

Jules Claretie, His Excellency the Minister. Nguồn: Project Gutenberg #15934. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"And these men," said the pilot, with a laugh, "would have claimed salvage?"
Morgan Robertson, "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I suppose if you could go North to school, you and your mother would feel that you had your share of salvage, wouldn't you?"
Ralph Delahaye Paine, The Wrecking Master. Nguồn: Project Gutenberg #62176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Why, Sir Christopher, these salvages laugh so seldom, that they ought to be encouraged when they begin.
John Turvill Adams, The Knight of the Golden Melice: A Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I have helped the Indians in several salvages and I learned then that a little precaution often spares one many perils.
Eugène Sue, The Seven Cardinal Sins: Envy and Indolence. Nguồn: Project Gutenberg #38142. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I pitched camp at a safe distance from the edge and then we all started salvage work.
Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
By the bye, your captain must not expect to escape without paying salvage.
William Henry Giles Kingston, The Golden Grasshopper: A story of the days of Sir Thomas Gresham. Nguồn: Project Gutenberg #21390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No organization wants to admit failure but there may come a point when a project can no longer be salvaged.
«Systems Analysis and Design/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247424 (bản sửa đổi 4443290). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0