personification
danh từ- personifications
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
personification nghĩa là sự nhân cách hóa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1B2
danh từ
a person who represents an abstract quality
→một người đại diện cho một phẩm chất trừu tượng
- 2B2
danh từ
representing an abstract quality or idea as a person or creature
→đại diện cho một phẩm chất hoặc ý tưởng trừu tượng như một con người hoặc sinh vật
Đồng nghĩa:prosopopoeia - 3B2
danh từ
the act of attributing human characteristics to abstract ideas etc.
Đồng nghĩa:incarnation
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa personification và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The tree is a picture of age and gradual decay; by its side then I must place a personification of youth and growing loveliness.”He seemed indeed the very personification of youth and love, with all their enthusiastic, disinterested hope in the future.Anh ấy thực sự dường như là hiện thân của tuổi trẻ và tình yêu, với tất cả niềm hy vọng nhiệt tình, vô tư của họ vào tương lai.
His name was Chisholm, and he seemed the very personification of good nature.They are the personifications of your ideal of that afternoon in the library--Americans, and something more--Alleghenians!Họ là hiện thân cho lý tưởng của bạn vào buổi chiều hôm đó trong thư viện - những người Mỹ, và hơn thế nữa - những người Alleghenians!
Cucharés was a perfect personification of this eccentric race.But if, instead of being the personification of reserve and discretion, she were something quite opposite, I should not fear her."Once more the personification of the country's prosperity had returned to the humming state of roundness."She is the very personification of an old-fashioned English gentlewoman," he said once to Cedric; "but she is hardly modern enough in her ideas.And are not the supernatural beings before whom the people tremble the personification of their feelings and their magnified desires?Personification gives human traits and qualities, such as emotions, desires, sensations, gestures and speech, often by way of a metaphor.Some people said that Guido was Quixotic, and he was certainly the personification of honour.Or there's the alternative of taking him to stand for your sole great festival holiday, and worshipping him as the personification of your Derbyshire race.'Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “personification”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “personification” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về personification (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. personification nghĩa là gì trong tiếng Việt?
personification có nghĩa chính là: một người đại diện cho một phẩm chất trừu tượng. Định nghĩa tiếng Anh: "a person who represents an abstract quality".
2. personification thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
personification là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của personification theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), personification được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pɚˌsɑnəfəˈkeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. personification thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ personification được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của personification gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của personification gồm: personifications.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với personification là gì?
Từ personification thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. personification có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: prosopopoeia, incarnation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến personification?
Từ personification xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với personification đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The tree is a picture of age and gradual decay; by its side then I must place a personification of youth and growing loveliness.”". Câu văn minh họa cách dùng personification làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng personification?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.