Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

regulation

danh từB1
US/ˌɹɛɡjəˈleɪʃən/
regulations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

regulation nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

regulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative rule.

Các nét nghĩa của từ regulation

  1. 1

    danh từB1

    an authoritative rule

    một quy tắc có thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ordinance

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • emotional regulation902 lần trong kho sách

    • emotion regulation803 lần trong kho sách

    • regulation strategies189 lần trong kho sách

    • self regulation942 lần trong kho sách

    • gene regulation93 lần trong kho sách

    • regulation governing85 lần trong kho sách

    • sanitary regulation63 lần trong kho sách

    • regulation gdpr59 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a principle or condition that customarily governs behavior

    một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rule

  3. 3

    danh từB1

    the state of being controlled or governed

    tình trạng bị kiểm soát hoặc chi phốidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về regulation

regulation nghĩa là gì?

regulation nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập). regulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative rule.

regulation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ regulation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

regulation được dùng trong câu như thế nào?

Anaerobic exercise (also known as resistance training) has benefits on emotion regulation such as....... («Motivation and emotion/Book/2026/Emotion regulation through exercise», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330073 (bản sửa đổi 2835030).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/regulation, mã đối chiếu EV-4AF2CBFE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “regulation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa regulation và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Anaerobic exercise (also known as resistance training) has benefits on emotion regulation such as.......
«Motivation and emotion/Book/2026/Emotion regulation through exercise», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330073 (bản sửa đổi 2835030). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
‘Your regulation is rather awkward to strangers,’ said Miss Murdstone.
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But pride--where there is a real superiority of mind--pride will be always under good regulation.”

Nhưng niềm tự hào - nơi có tâm trí vượt trội thực sự - niềm tự hào sẽ luôn được kiểm soát chặt chẽ.dịch máy, chưa biên tập

Jane Austen, Pride and Prejudice. Nguồn: Project Gutenberg #1342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Captain Wawn of the free spirit chafes under the annoyance of “cast-iron regulations.”
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The misconception in regard to this has arisen from the fact that under certain regulations paroles are granted before the expiration of the statutory sentence.

Quan niệm sai lầm về vấn đề này xuất phát từ thực tế là theo một số quy định, việc tạm tha được cấp trước khi bản án theo luật định hết hạn.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The officials on both sides let the machines pass, but any one crossing Canada would better comply with all regulations and save trouble.
Arthur Jerome Eddy, Two Thousand Miles on an Automobile Being a Desultory Narrative of a Trip Through New England, New York, Canada, and the West, By "Chauffeur". Nguồn: Project Gutenberg #12380. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
We find these great princes restrained by laws, and even making wise and salutary regulations for the countries which they conquered.
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 11 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #18218. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Society can form only certain regulations necessary for its self-defence,--the fewer the better,--punish those who invade, leave unquestioned those who respect them.

Xã hội chỉ có thể hình thành những quy định nhất định cần thiết để tự vệ, - càng ít càng tốt, - trừng phạt những kẻ xâm lược, để những người tôn trọng chúng không bị nghi ngờ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Paul Clifford: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And who is Arkell, pray, or you either, that you must upset the regulations of my house?" retorted the master.
Henry, Mrs. Wood, Mildred Arkell: A Novel. Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As a matter of course all that we of the Regulation could see was the movements of the men.
James Otis, The Boy Spies with the Regulators The Story of How the Boys Assisted the Carolina Patriots to Drive the British from That State. Nguồn: Project Gutenberg #43714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The provincial public health department had previously expressed a desire to have cremations performed electrically in order to comply with the regulations.

Sở y tế công cộng tỉnh trước đó đã bày tỏ mong muốn hỏa táng được thực hiện bằng điện để tuân thủ các quy định.dịch máy, chưa biên tập

«Mahidol Adulyadej», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103630 (bản sửa đổi 11002963). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes this cultural resentment finds expression in French regulations and laws, frequently described, and often denounced, by foreigners as protectionism."

Đôi khi sự bất mãn về văn hóa này được thể hiện trong các quy định và luật pháp của Pháp, thường bị người nước ngoài mô tả và lên án là chủ nghĩa bảo hộ."dịch máy, chưa biên tập

«French broadcasters barred from saying "Facebook" or "Twitter" on air», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=265639 (bản sửa đổi 4818581). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5