profoundly
trạng từC1profoundly nghĩa là sâu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
profoundly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to a great depth psychologically.
Các nét nghĩa của từ profoundly
- 1
trạng từC1
to a great depth psychologically
đến một chiều sâu lớn về mặt tâm lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deeply
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bowing profoundly175 lần trong kho sách
profoundly impressed203 lần trong kho sách
profoundly ignorant305 lần trong kho sách
bowed profoundly375 lần trong kho sách
profoundly versed60 lần trong kho sách
slept profoundly184 lần trong kho sách
sighed profoundly148 lần trong kho sách
profoundly affected170 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về profoundly
profoundly nghĩa là gì?
profoundly nghĩa là sâu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập). profoundly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to a great depth psychologically.
profoundly được dùng trong câu như thế nào?
Save for the occasional notes of birds, everything is profoundly still. (Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/profoundly, mã đối chiếu EV-41D30285. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng