native
tính từA2- natives
native nghĩa là bản xứ.
native là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or existing by virtue of geographic origin.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
characteristic of or existing by virtue of geographic origin
→đặc điểm của hoặc tồn tại nhờ nguồn gốc địa lý
Trái nghĩa:foreignCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8native land5.431 lần trong kho sáchnative americans1.258 lần trong kho sáchnative american1.676 lần trong kho sáchnative tongue1.220 lần trong kho sáchnative country3.195 lần trong kho sáchnative village1.106 lần trong kho sáchnative language997 lần trong kho sáchnative town1.543 lần trong kho sách - 2tính từA2
belonging to one by birth
→thuộc về một người khi sinh ra
Trái nghĩa:adopted - 3tính từA2
characteristic of or relating to people inhabiting a region from the beginning
→đặc điểm của hoặc liên quan đến những người sinh sống ở một khu vực ngay từ đầu
Đồng nghĩa:aboriginalTrái nghĩa:nonnative
Câu hỏi thường gặp về native
native nghĩa là gì?
native nghĩa là bản xứ. native là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or existing by virtue of geographic origin.
native dùng trong những kỳ thi nào?
Từ native ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
native được dùng trong câu như thế nào?
Brown drew back somewhat sickened, and told the natives to clean out the trench while he went out for a breath of fresh air. (Ernest Favenc, The secret of the Australian desert. Nguồn: Project Gutenberg #72319.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “native” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa native và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Brown drew back somewhat sickened, and told the natives to clean out the trench while he went out for a breath of fresh air.Bokhári’s name was then new, not only to me, but even to the natives of the neighbouring provinces.A great deal of native trade is carried on between the villages, by means of barter in tobacco, salt, dried fish, skins, and iron.The native idea of a good egg differs as widely from our own as is possible on such a trifling subject.