Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

allow

động từA2
US/əˈlaʊ/
allowed
allowing
allows
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

allow nghĩa là cho phép (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

allow là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.

Các nét nghĩa của từ allow

  1. 1động từ
    A2

    make it possible through a specific action or lack of action for something to happen

    →

    làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:let · permit
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6

    allow users

    967 lần trong kho sách

    allow to remain

    1.160 lần trong kho sách

    allow to enter

    807 lần trong kho sách

    allow to go

    3.128 lần trong kho sách

    allow to pass

    858 lần trong kho sách

    allow students

    676 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    consent to, give permission

    →

    đồng ý, cho phép(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:permit · let · countenance
    Trái nghĩa:disallow
  3. 3động từ
    A2

    let have

    →

    hãy có(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:grant
    Trái nghĩa:deny

Câu hỏi thường gặp về allow

allow nghĩa là gì?

allow nghĩa là cho phép (bản dịch máy, chưa biên tập). allow là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.

allow dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ allow có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

allow được dùng trong câu như thế nào?

Raymond did not fly till the battle was irretrievably lost, and then the Saracens seem to have opened their ranks to allow him free passage. (Edward Gibbon, History of the Decline and Fall of the Roman Empire: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #736.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/allow, mã đối chiếu EV-5890A99D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “allow” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa allow và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Raymond did not fly till the battle was irretrievably lost, and then the Saracens seem to have opened their ranks to allow him free passage.
Edward Gibbon, History of the Decline and Fall of the Roman Empire: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #736.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
They are not allowed outside of the compound during their term of service three months, I think it is, as a rule.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
If possible, you better allow me to get through with a certain matter here, before adding to the difficulties of it.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
They are then allowed to putrefy, in order to get rid of the animal matter, and the red coral is the skeleton that is left.
Thomas Henry Huxley, Coral and Coral Reefs. Nguồn: Project Gutenberg #2937.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB