Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

administer

động từ
US/ədˈmɪnəstɚ/
administered
administering
administers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

administer nghĩa là quản lý (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

administer là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work in an administrative capacity.

Các nét nghĩa của từ administer

  1. 1

    động từ

    work in an administrative capacity

    làm việc với tư cách hành chínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa administrate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • administer the sacrament138 lần trong kho sách

    • administer the sacraments85 lần trong kho sách

    • administer justice381 lần trong kho sách

    • administer the oath141 lần trong kho sách

    • administer consolation106 lần trong kho sách

    • administer a dose56 lần trong kho sách

    • administer restoratives38 lần trong kho sách

    • poison administer64 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    perform (a church sacrament) ritually

    thực hiện (một bí tích nhà thờ) theo nghi thứcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từ

    administer or bestow, as in small portions

    quản lý hoặc ban cho, như trong những phần nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa distribute · mete out · deal · parcel out · lot · dispense

Câu hỏi thường gặp về administer

administer nghĩa là gì?

administer nghĩa là quản lý (bản dịch máy, chưa biên tập). administer là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work in an administrative capacity.

administer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ administer có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

administer được dùng trong câu như thế nào?

All physical activity data relies on the self-report questionnaires administered by the Cohort guidelines. («Exercise as it relates to Disease/How physical activity affect mortality in patients with cardiovascular disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437113 (bản sửa đổi 3987084).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/administer, mã đối chiếu EV-2E344F32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “administer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa administer và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All physical activity data relies on the self-report questionnaires administered by the Cohort guidelines.

Tất cả dữ liệu về hoạt động thể chất đều dựa trên bảng câu hỏi tự báo cáo được quản lý theo hướng dẫn của Đoàn hệ.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/How physical activity affect mortality in patients with cardiovascular disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437113 (bản sửa đổi 3987084). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His eyes had been downcast all this time, and now, when he raised them, I perceived that my comfort had been administered to deaf ears.

Đôi mắt anh ấy đã luôn nhìn xuống, và bây giờ, khi anh ấy ngước lên, tôi nhận ra rằng sự an ủi của tôi đã được mang đến cho đôi tai điếc.dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, Raffles: Further Adventures of the Amateur Cracksman. Nguồn: Project Gutenberg #707. · Nguyên văn tiếng Anh
But if in this he played a part not natural to his opinions, Harold could not, even in simulation, administer to evil.

Nhưng nếu trong chuyện này anh đóng vai trò không tự nhiên theo quan điểm của mình, thì Harold không thể, ngay cả trong mô phỏng, quản lý cái ác.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Harold : the Last of the Saxon Kings: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #7677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You must not expect to appease them unless you administer solids.
George Meredith, One of Our Conquerors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I will not speak of such low considerations as those which administer to the ordinary appetites.

Tôi sẽ không nói về những cân nhắc thấp kém như những cân nhắc đáp ứng nhu cầu thông thường.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Red Rover: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #11409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Alfred was also very careful in the government of his Kingdom, especially in seeing that justice was properly administered.

Alfred cũng rất cẩn thận trong việc điều hành Vương quốc của mình, đặc biệt là trong việc đảm bảo rằng công lý được thực thi đúng đắn.dịch máy, chưa biên tập

Hamilton Wright Mabie, Heroes Every Child Should Know. Nguồn: Project Gutenberg #4265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Sitgreaves, administer a little of the aid of the lights of science to my body, if you please."
James Fenimore Cooper, The Spy. Nguồn: Project Gutenberg #9845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If we succeed in this way, and administer historical truth in the smooth capsule of the cartoonist and the commentator, we are content.

Nếu chúng tôi thành công theo cách này và quản lý sự thật lịch sử trong cái vỏ bọc suôn sẻ của họa sĩ truyện tranh và nhà bình luận, thì chúng tôi hài lòng.dịch máy, chưa biên tập

Bill Nye, Comic History of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #21427. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Restoratives were administered and in something under ten minutes the injured man once more opened his eyes.
Guy Boothby, A Prince of Swindlers. Nguồn: Project Gutenberg #54771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We have no knowledge that the estate has been fairly administered, and you would be bartering away our rights."

Chúng tôi không hề biết rằng khu đất đó đã được quản lý một cách công bằng và anh đang tước đi quyền lợi của chúng tôi.”dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Mark Mason's Victory. Nguồn: Project Gutenberg #30387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"True, my good sir; but have the goodness to ask yourself who could get into the place to administer such hypodermic?
Thomas W. Hanshew, Cleek of Scotland Yard: Detective Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A rude shaking administered by Zeb had no better effect.
Mayne Reid, The Headless Horseman: A Strange Tale of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #35587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB