root
danh từA2- rooted
- rooting
- roots
root nghĩa là gốc.
root là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (botany) the usually underground organ that lacks buds or leaves or nodes.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
(botany) the usually underground organ that lacks buds or leaves or nodes
→(thực vật học) cơ quan thường ở dưới lòng đất, thiếu chồi, lá hoặc nút
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8deeply root645 lần trong kho sáchsquare root707 lần trong kho sáchdeep root919 lần trong kho sáchgnarled root136 lần trong kho sáchbeet root127 lần trong kho sáchroot directory136 lần trong kho sáchfirmly root203 lần trong kho sáchcube root118 lần trong kho sách - 2danh từA2
the place where something begins, where it springs into being
→nơi mà một cái gì đó bắt đầu, nơi nó hình thành
Đồng nghĩa:beginning · origin · rootage · source - 3danh từA2
(linguistics) the form of a word after all affixes are removed
→(ngôn ngữ học) hình thức của một từ sau khi loại bỏ tất cả các phụ tố
Đồng nghĩa:root word · base · stem · theme · radical
Câu hỏi thường gặp về root
root nghĩa là gì?
root nghĩa là gốc. root là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (botany) the usually underground organ that lacks buds or leaves or nodes.
root dùng trong những kỳ thi nào?
Từ root ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
root được dùng trong câu như thế nào?
Zamenhof wanted the root words to be neutral, so he decided to use word roots from Romance and Germanic languages. («Esperanto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13331 (bản sửa đổi 10979700).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “root” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa root và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Zamenhof wanted the root words to be neutral, so he decided to use word roots from Romance and Germanic languages.But, roots can not live without the branches and leafs.We have seen how the colour of hogs, which feed on the “paint-root” in Virginia, determines whether they shall live or die.A suspicion, nay, a conviction, took root in my mind.Một sự nghi ngờ, không, một niềm tin, đã bén rễ trong tâm trí tôi.