Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

root

danh từ
A2
US/ˈɹut/
rooted
rooting
roots
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

root nghĩa là gốc.

root là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (botany) the usually underground organ that lacks buds or leaves or nodes.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    (botany) the usually underground organ that lacks buds or leaves or nodes

    →

    (thực vật học) cơ quan thường ở dưới lòng đất, thiếu chồi, lá hoặc nút

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    deeply root
    645 lần trong kho sách
    square root
    707 lần trong kho sách
    deep root
    919 lần trong kho sách
    gnarled root
    136 lần trong kho sách
    beet root
    127 lần trong kho sách
    root directory
    136 lần trong kho sách
    firmly root
    203 lần trong kho sách
    cube root
    118 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    the place where something begins, where it springs into being

    →

    nơi mà một cái gì đó bắt đầu, nơi nó hình thành

    Đồng nghĩa:beginning, origin, rootage, source
  3. 3danh từ
    A2

    (linguistics) the form of a word after all affixes are removed

    →

    (ngôn ngữ học) hình thức của một từ sau khi loại bỏ tất cả các phụ tố

    Đồng nghĩa:root word, base, stem, theme, radical
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa root và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Zamenhof wanted the root words to be neutral, so he decided to use word roots from Romance and Germanic languages.
Wikipedia contributors, Esperanto
But, roots can not live without the branches and leafs.
Wikimedia contributors, Baha'i Faith/Symbolism/Roots
We have seen how the colour of hogs, which feed on the “paint-root” in Virginia, determines whether they shall live or die.
Darwin, Charles, The Origin of Species by Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life, 6th Edition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A suspicion, nay, a conviction, took root in my mind.

Một sự nghi ngờ, không, một niềm tin, đã bén rễ trong tâm trí tôi.

Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, Odds and ends, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I won’t do it again,” offering her his handkerchief; her own had gone home in Geoffrey’s charge, filled with moss and roots.

“Anh sẽ không làm thế nữa đâu,” đưa cho cô chiếc khăn tay của anh; con của cô ấy đã về nhà dưới sự chỉ đạo của Geoffrey, đầy rêu và rễ cây.

Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, Proper pride, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Willard stood fixed, rooted to the ground, gazing as if fascinated on the appalling specter.
Fleming, May Agnes, The queen of the isle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was only attached to a cleft in the rock by a single root, and my shot tore it right asunder.
Holub, Emil, Seven years in South Africa, volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
“‘What man needs not nor sows, most abundantly grows,’” said one woman, knocking the earth from the roots of a weed.
Reymont, Władysław Stanisław, The peasants, [vol. 4], Tiếng Anh (Anh - Anh)
After a few simple decisions, Newton's method is used to derive one real root of the given cubic.
Wikimedia contributors, Cubic function
Mirror neurons have been proposed as a driving force for imitation which lies at the root of much human learning such as language acquisition.

Các tế bào thần kinh phản chiếu đã được đề xuất như một động lực cho sự bắt chước, nằm ở gốc rễ của nhiều hoạt động học tập của con người, chẳng hạn như việc tiếp thu ngôn ngữ.

Wikipedia contributors, Yawn
He has Surinamese roots and his grandparents still live in Suriname.

Anh ấy có nguồn gốc từ Surinamese và ông bà của anh ấy vẫn sống ở Suriname.

Wikipedia contributors, Terrance Pieters
As its name implies, statistics has its roots in the idea of "the state of things".
Wikimedia contributors, Statistics/Introduction/What is Statistics

Câu hỏi thường gặp về root (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. root nghĩa là gì trong tiếng Việt?

root có nghĩa chính là: (thực vật học) cơ quan thường ở dưới lòng đất, thiếu chồi, lá hoặc nút. Định nghĩa tiếng Anh: "(botany) the usually underground organ that lacks buds or leaves or nodes".

2. root thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

root là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của root theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), root được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹut/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. root thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ root được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của root gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của root gồm: rooted, rooting, roots.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với root là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: deeply root, square root, deep root, gnarled root, beet root.

7. root có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: beginning, origin, rootage, source, root word. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến root?

Từ root xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với root đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Zamenhof wanted the root words to be neutral, so he decided to use word roots from Romance and Germanic languages.". Câu văn minh họa cách dùng root làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng root?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.