stem
động từB1- stemmed
- stemming
- stems
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
stem nghĩa là thân cây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stem là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: grow out of, have roots in, originate in.
Các nét nghĩa của từ stem
- 1
động từB1
grow out of, have roots in, originate in
mọc ra, có rễ ở, bắt nguồn từdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
heavenly stem2.909 lần trong kho sách
stem earthly2.640 lần trong kho sách
stem cells693 lần trong kho sách
stem to stern720 lần trong kho sách
stem eb240 lần trong kho sách
embryonic stem170 lần trong kho sách
pipe stem372 lần trong kho sách
stem the tide273 lần trong kho sách
- 2
động từB1
cause to point inward
nguyên nhân hướng vào bên trongdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
stop the flow of a liquid
dừng dòng chảy của chất lỏngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stanch · staunch · halt
Câu hỏi thường gặp về stem
stem nghĩa là gì?
stem nghĩa là thân cây (bản dịch máy, chưa biên tập). stem là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: grow out of, have roots in, originate in.
stem dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stem có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stem được dùng trong câu như thế nào?
His clothes were pressing him down, and the long slimy stems of the weeds began to twist and turn round his legs. (William Henry Giles Kingston, Ernest Bracebridge: School Days. Nguồn: Project Gutenberg #21452.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stem, mã đối chiếu EV-948D44CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng