beginning
danh từA2- beginnings
beginning nghĩa là sự khởi đầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
beginning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the event consisting of the start of something.
Các nét nghĩa của từ beginning
- 1
danh từA2
the event consisting of the start of something
sự kiện bao gồm sự bắt đầu của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa ending
- 2
danh từA2
the time at which something is supposed to begin
thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commencement · first · outset · get-go · start · kickoffTrái nghĩa middle · end
- 3
danh từA2
the first part or section of something
phần hoặc phần đầu tiên của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa middle · end
Câu hỏi thường gặp về beginning
beginning nghĩa là gì?
beginning nghĩa là sự khởi đầu (bản dịch máy, chưa biên tập). beginning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the event consisting of the start of something.
beginning được dùng trong câu như thế nào?
It was the beginning of a decades-long period of Democratic rule in Baltimore. («The Gambling King of Baltimore: Doc Slater 1837-1902», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326940 (bản sửa đổi 2800721).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beginning, mã đối chiếu EV-883FE4BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng