ending
danh từA2- endings
ending nghĩa là kết thúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ending là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the end of a word (a suffix or inflectional ending or final morpheme).
Các nét nghĩa của từ ending
- 1
danh từA2
the end of a word (a suffix or inflectional ending or final morpheme)
sự kết thúc của một từ (một hậu tố hoặc kết thúc biến cách hoặc hình vị cuối cùng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa termination
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
nerve ending66 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the act of ending something
hành động kết thúc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa termination · conclusion
- 3
danh từA2
the point in time at which something ends
thời điểm mà một cái gì đó kết thúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa end
Câu hỏi thường gặp về ending
ending nghĩa là gì?
ending nghĩa là kết thúc (bản dịch máy, chưa biên tập). ending là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the end of a word (a suffix or inflectional ending or final morpheme).
ending được dùng trong câu như thế nào?
Ten to one there is a shindy, ending in tea and tearful smiles; for she is bound to get a blowing up. (George Aberigh-Mackay, Twenty-One Days in India, or, the Tour Of Sir Ali Baba K.C.B.; and, the Teapot Series. Nguồn: Project Gutenberg #13068.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ending, mã đối chiếu EV-B86511B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng