kickoff
danh từ (n)
Kickoff có nghĩa là thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu.
Định nghĩa Anh - Anh: The time at which something is supposed to begin.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.kickoffdanh từ (n)
The time at which something is supposed to begin.
Thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu.
- •
The time of beginning of this wastage will depend upon the amount and distribution of the rainfall during the wet period.
- •
- 2.kickoffdanh từ (n)
The time at which something is supposed to begin.
Thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu.
- 3.kickoffdanh từ (n)
The time at which something is supposed to begin.
Bắt đầu chuyển động, làm cho bắt đầu.
Từ nguyên học (Etymology): kickoff
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
beginning ↔ kickoff
Mục từ "kickoff" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "beginning, outset, start" (thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu).
Họ từ & Biến thể từ loại: kickoff
Họ từ của "kickoff" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: beginning: danh từ (n), beginner: danh từ (n), outset: danh từ (n), start: động từ (v).
sự kiện bao gồm sự bắt đầu của một cái gì đó
The time of beginning of this wastage will depend upon the amount and distribution of the rainfall during the wet period.
Nguồn: Burr, William H. (William Hubert): Ancient and modern engineering and the Isthmian canal
ai đó mới tham gia vào một lĩnh vực hoặc hoạt động
The beginner, therefore, will do well to begin with paragraph work; articles may follow at a later stage.
Nguồn: Bennett, Arnold: Journalism for Women: A Practical Guide
thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu
The fish had been sheering off when it was hooked, and the deep plunge at the outset was ugly.
Nguồn: Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873
sự khởi đầu của bất cứ điều gì
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
Cụm từ & Collocations: kickoff
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "kickoff". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: kickoff
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "kickoff" phân theo từng nét nghĩa (thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "kickoff" ở nét nghĩa "thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu" (ngoài ra "beginning" còn biểu thị: sự kiện bao gồm sự bắt đầu của một cái gì đó).
“The time of beginning of this wastage will depend upon the amount and distribution of the rainfall during the wet period.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "kickoff" khi diễn đạt nét nghĩa: thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu.
Đồng nghĩa với "kickoff" ở nét nghĩa "thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu" (ngoài ra "first" còn biểu thị: đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ).
“England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "kickoff" khi diễn đạt nét nghĩa: thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu.
“The fish had been sheering off when it was hooked, and the deep plunge at the outset was ugly.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "kickoff" khi diễn đạt nét nghĩa: thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu.
Câu dẫn chứng văn học: kickoff
The time of beginning of this wastage will depend upon the amount and distribution of the rainfall during the wet period."I've been in the dark for many a long year, I'm beginning to find, and I've never yet been successful in my search."Additions to the original ritual music of the Gregorian service appeared about the beginning of the tenth century under the names of sequences and tropes.We do not need to be vain about our name grubbing, our scientific nomenclature; it is only the beginning.“I am standing on the bridge, but it is beginning to grow indistinct.Shortly after the beginning of hostilities, however, the War Department adopted a new and much stouter shoe.We are but at the beginning of our investigation of the Amerind field.It is absurd to suppose that all these were created at the beginning of things once and for all.Đọc mở rộng theo CEFR: kickoff
Từ vựng bậcA2→“The time of beginning of this wastage will depend upon the amount and distribution of the rainfall during the wet period.”
Nguồn: Burr, William H. (William Hubert): Ancient and modern engineering and the Isthmian canal
“"I've been in the dark for many a long year, I'm beginning to find, and I've never yet been successful in my search."”
Nguồn: Le Feuvre, Amy: Legend-led
Cấu trúc & Vận dụng: “kickoff”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “kickoff” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “kickoff”
Dữ liệu từ nguyên: beginning ↔ kickoff
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “kickoff”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “kickoff”:
“The time of beginning of this wastage will depend upon the amount and distribution of the rainfall during the wet period.”
Gợi ý luyện tập với “kickoff”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
kickoff (danh từ): thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu
Định nghĩa tiếng Anh: The time at which something is supposed to begin.
beginning ↔ kickoff
Họ từ trong dữ liệu: beginning: danh từ (n), beginner: danh từ (n), outset: danh từ (n), start: động từ (v)
kickoff: thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "kickoff" trong câu.
Đồng nghĩa: beginning, commencement, first, outset
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "kickoff" trong câu.
kickoff ↔ beginning, commencement, first, outset
Nét nghĩa mở rộng: the time at which something is supposed to begin (thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu)
Ứng dụng & Mở rộng: “kickoff”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “kickoff”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “kickoff”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “kickoff” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “kickoff” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: kickoff
Hỏi đáp trọng tâmkickoff nghĩa là gì (meaning & definition)?
kickoff (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkɪˌkɔf/) có nghĩa là thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "beginning"). the time at which something is supposed to begin
Từ kickoff trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɪ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɪˌkɔf/; US /ˈkɪˌkɔf/.
Từ kickoff là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "kickoff" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ kickoff theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu (Ví dụ: “The time of beginning of this wastage will depend upon the amount and distribution of the rainfall during the wet period.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu - Nét nghĩa 3 [A1]: bắt đầu chuyển động, làm cho bắt đầu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ kickoff:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɪˌkɔf/; US /ˈkɪˌkɔf/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
kickoff được dùng trong câu như thế nào?
The time of beginning of this wastage will depend upon the amount and distribution of the rainfall during the wet period. (William H. Burr, Ancient and modern engineering and the Isthmian canal; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))