Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

beginner

danh từA2
US/bɪˈɡɪnɚ/
beginners
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

beginner nghĩa là người mới bắt đầu.

beginner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone new to a field or activity.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    someone new to a field or activity

    →

    ai đó mới tham gia vào một lĩnh vực hoặc hoạt động

    Đồng nghĩa:novice · tyro · tiro · initiate
  2. 2danh từ
    A2

    a person who founds or establishes some institution

    →

    một người sáng lập hoặc thành lập một số tổ chức

    Đồng nghĩa:founder · founding father · father
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về beginner

beginner nghĩa là gì?

beginner nghĩa là người mới bắt đầu. beginner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone new to a field or activity.

beginner dùng trong những kỳ thi nào?

Từ beginner ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

beginner được dùng trong câu như thế nào?

The term beginner method is used differently by different authors. («How to Solve the Rubik's Cube», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33217 (bản sửa đổi 4633378).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beginner, mã đối chiếu EV-F095E203. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “beginner” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa beginner và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The term beginner method is used differently by different authors.

Thuật ngữ phương pháp mới bắt đầu được sử dụng khác nhau bởi các tác giả khác nhau.

«How to Solve the Rubik's Cube», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33217 (bản sửa đổi 4633378).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book is aimed at teaching from absolute beginners to advanced.

Cuốn sách này nhằm mục đích giảng dạy từ cơ bản đến nâng cao.

«Modern Meitei», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446529 (bản sửa đổi 4662146).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This may sound obvious, but many beginners use their thumb like a vise to create counter pressure against their fingers.
«Guitar/Forming the D chord», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466348 (bản sửa đổi 4424130).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is on picket duty; he sees that we are not pestered with hubbub, beginners wanting a job, or advertisements.

Anh ta đang làm nhiệm vụ canh gác; anh ấy thấy rằng chúng tôi không bị quấy rầy bởi những chuyện huyên náo, những người mới bắt đầu muốn có việc làm hay những quảng cáo.

Honoré de Balzac, A Distinguished Provincial at Paris. Nguồn: Project Gutenberg #1559.· Bản dịch tiếng Anh