Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

outset

danh từ
C1
US/ˈaʊtˌsɛt/
outsets
Ý nghĩa trọng tâm

outset nghĩa là sự khởi đầu.

outset là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the time at which something is supposed to begin.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    the time at which something is supposed to begin

    →

    thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu

    Đồng nghĩa:beginning, commencement, first, get-go, start, kickoff
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
outsets
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa outset và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

From the outset, it sought to undermine the influence of religion on family life.

Ngay từ đầu, nó đã tìm cách làm suy yếu ảnh hưởng của tôn giáo đối với đời sống gia đình.

Wikimedia contributors, Comparative law and justice/Romania
A woman’s love saved him at the outset of his downward career.
Collins, Wilkie, No Name, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I am only twenty years old, and my life is a failure at the outset.”
Lewis, Harriet, Neva's three lovers: a novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They had looked through the first lessons in algebra, and felt that they would not have much trouble at the outset, anyway.

Họ đã xem qua những bài học đầu tiên về đại số và cảm thấy rằng dù sao thì họ cũng sẽ không gặp nhiều khó khăn ngay từ đầu.

Hancock, H. Irving (Harrie Irving), Dave Darrin's First Year at Annapolis Two Plebe Midshipmen at the United States Naval Academy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some, despairing from the outset to find a solution, make of their ignorance a blind power which they call hazard.
Flint, Robert, Theism; being the Baird Lecture of 1876, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"At the outset, I appear to be hazarding an absurd question, do I not?" said Aramis.

“Ngay từ đầu, có vẻ như tôi đang mạo hiểm hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn, phải không?” Aramis nói.

Dumas, Alexandre, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
From the outset, however, it soon became apparent that the commission intended to devote its energies towards the engaging of artists of outstanding merit.

Tuy nhiên, ngay từ đầu, người ta đã sớm thấy rõ rằng ủy ban có ý định cống hiến sức lực của mình cho việc thu hút các nghệ sĩ có thành tích xuất sắc.

Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes
The people of the country are entitled to know just what burdens of taxation they are to carry, and to know from the outset, now.
Wilson, Woodrow, State of the Union Addresses, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was the dupe of a woman at the outset; he was sure to be duped afterwards by the world and false friends.
Balzac, Honoré de, Eve and David, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But among other things, I remember that I showed him no mercy at the outset.
Collins, Wilkie, The Legacy of Cain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Once more, my persistent luck was faithful to me at the outset of my new career.
Collins, Wilkie, The Guilty River, Nguyên văn tác phẩm
I think any one might have been who held the belief you did at the outset.
Bellamy, Edward, Miss Ludington's Sister, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về outset (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. outset nghĩa là gì trong tiếng Việt?

outset có nghĩa chính là: thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu. Định nghĩa tiếng Anh: "the time at which something is supposed to begin".

2. outset thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

outset là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của outset theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), outset được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈaʊtˌsɛt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. outset thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ outset được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của outset gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của outset gồm: outsets.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với outset là gì?

Từ outset thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. outset có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: beginning, commencement, first, get-go, start. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến outset?

Từ outset xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với outset đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "From the outset, it sought to undermine the influence of religion on family life." (Dịch nghĩa: Ngay từ đầu, nó đã tìm cách làm suy yếu ảnh hưởng của tôn giáo đối với đời sống gia đình.). Câu văn minh họa cách dùng outset làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng outset?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.