rush
danh từ, động từA2- rushed
- rushes
- rushing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
rush nghĩa là vội vàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving hurriedly and in a careless manner.
Các nét nghĩa của từ rush
- 1
danh từA2
the act of moving hurriedly and in a careless manner
hành động di chuyển vội vã và bất cẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa haste · hurry · rushing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rush forward4.996 lần trong kho sách
blood rush1.828 lần trong kho sách
rush towards2.062 lần trong kho sách
rush into9.218 lần trong kho sách
sudden rush954 lần trong kho sách
rush headlong533 lần trong kho sách
rush toward1.029 lần trong kho sách
rush past1.031 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a sudden forceful flow
một dòng chảy mạnh mẽ đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spate · surge · upsurge
- 3
danh từA2
grasslike plants growing in wet places and having cylindrical often hollow stems
cây giống cỏ mọc ở nơi ẩm ướt và có thân hình trụ thường rỗngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
move fast
di chuyển nhanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hotfoot · hasten · hie · speed · race · pelt alongTrái nghĩa linger
- 5
động từA2
attack suddenly
tấn công bất ngờdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA2
urge to an unnatural speed
thúc đẩy một tốc độ không tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hurryTrái nghĩa delay
Câu hỏi thường gặp về rush
rush nghĩa là gì?
rush nghĩa là vội vàng (bản dịch máy, chưa biên tập). rush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving hurriedly and in a careless manner.
rush dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rush có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rush được dùng trong câu như thế nào?
A horrible suspicion came across me, and I rushed to the back garden, hoping I was wrong; but I wasn't. (W. Grant Stevenson, Wee Johnnie Paterson, & other humorous sketches. Nguồn: Project Gutenberg #76637.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rush, mã đối chiếu EV-17FDEE46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng