Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rush

danh từ, động từA2
US/ˈɹʌʃ/
rushed
rushes
rushing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

rush nghĩa là vội vàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving hurriedly and in a careless manner.

Các nét nghĩa của từ rush

  1. 1

    danh từA2

    the act of moving hurriedly and in a careless manner

    hành động di chuyển vội vã và bất cẩndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa haste · hurry · rushing

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • rush forward4.996 lần trong kho sách

    • blood rush1.828 lần trong kho sách

    • rush towards2.062 lần trong kho sách

    • rush into9.218 lần trong kho sách

    • sudden rush954 lần trong kho sách

    • rush headlong533 lần trong kho sách

    • rush toward1.029 lần trong kho sách

    • rush past1.031 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a sudden forceful flow

    một dòng chảy mạnh mẽ đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spate · surge · upsurge

  3. 3

    danh từA2

    grasslike plants growing in wet places and having cylindrical often hollow stems

    cây giống cỏ mọc ở nơi ẩm ướt và có thân hình trụ thường rỗngdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    move fast

    di chuyển nhanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hotfoot · hasten · hie · speed · race · pelt alongTrái nghĩa linger

  5. 5

    động từA2

    attack suddenly

    tấn công bất ngờdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    urge to an unnatural speed

    thúc đẩy một tốc độ không tự nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hurryTrái nghĩa delay

Câu hỏi thường gặp về rush

rush nghĩa là gì?

rush nghĩa là vội vàng (bản dịch máy, chưa biên tập). rush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving hurriedly and in a careless manner.

rush dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ rush có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

rush được dùng trong câu như thế nào?

A horrible suspicion came across me, and I rushed to the back garden, hoping I was wrong; but I wasn't. (W. Grant Stevenson, Wee Johnnie Paterson, & other humorous sketches. Nguồn: Project Gutenberg #76637.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rush, mã đối chiếu EV-17FDEE46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rush” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rush và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A horrible suspicion came across me, and I rushed to the back garden, hoping I was wrong; but I wasn't.
W. Grant Stevenson, Wee Johnnie Paterson, & other humorous sketches. Nguồn: Project Gutenberg #76637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He rushed out of the crowd, and, shouting out the battle-cry of the heathen, hurled himself on the ranks of France.

Anh ta lao ra khỏi đám đông, hét lên tiếng kêu xung trận của những kẻ ngoại đạo, lao mình vào hàng ngũ của quân Pháp.dịch máy, chưa biên tập

Alfred John Church, Stories of Charlemagne and the twelve Peers of France. Nguồn: Project Gutenberg #75339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At Susan’s piercing cries the farm hands rushed out.
Joseph Conrad, Tales of Unrest. Nguồn: Project Gutenberg #1202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He growled and then rushed at them barking, his long black ears flapping as he went.
H. Rider Haggard, When the World Shook Being an Account of the Great Adventure of Bastin, Bickley and Arbuthnot. Nguồn: Project Gutenberg #1368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ashamed of this strange weakness, I rushed towards the hearth, repeating Edmee’s name in agonized tones.
George Sand, Mauprat. Nguồn: Project Gutenberg #2194. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I rushed forward—I threw myself on him—I tore him away—I cried, “O loathsome and foul-shaped wretch!”
Mary Wollstonecraft Shelley, Tales and Stories Now First Collected. Nguồn: Project Gutenberg #56665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The cook rushes about alone, with a scared and vacant face.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She now sprang to her feet and rushed to the foot of the ladder.
T. W. Speight, A Barren Title: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And then he rushed off to Christie’s, and had an earnest conversation about the buhl and the china which were not yet sold.
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; vol. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #58320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Breathless, not stopping to make any further investigation, he rushed up-stairs.
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; vol. 2/3. Nguồn: Project Gutenberg #58321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So Sir Bors took his assigned place and when they were in all wise prepared they rushed together with great violence and fury.

Vì vậy, Ngài Bors đã đến vị trí được chỉ định và khi đã chuẩn bị kỹ càng, họ lao vào nhau với sự bạo lực và giận dữ tột độ.dịch máy, chưa biên tập

Howard Pyle, The Story of the Grail and the Passing of Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #60405. · Nguyên văn tiếng Anh
About a dozen dogs had suddenly rushed in a fury of ecstasy round the corner.
L. T. Meade, Bashful Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #61857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US