bleed
động từB1- bled
- bleedin
- bleeding
- bleeds
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
bleed nghĩa là chảy máu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bleed là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose blood from one's body.
Các nét nghĩa của từ bleed
- 1
động từB1
lose blood from one's body
mất máu từ cơ thể của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shed blood · hemorrhage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bleed profusely319 lần trong kho sách
bleed afresh179 lần trong kho sách
bleed wounds156 lần trong kho sách
bleed freely201 lần trong kho sách
bleed kansas94 lần trong kho sách
bleed inwardly64 lần trong kho sách
nose bleed170 lần trong kho sách
bleed to death745 lần trong kho sách
- 2
động từB1
draw blood
lấy máudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leech · phlebotomize · phlebotomise
- 3
động từB1
get or extort (money or other possessions) from someone
Câu hỏi thường gặp về bleed
bleed nghĩa là gì?
bleed nghĩa là chảy máu (bản dịch máy, chưa biên tập). bleed là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose blood from one's body.
bleed dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bleed có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bleed được dùng trong câu như thế nào?
Alas! the white little hand all crushed and bleeding--the powerless arm--the brave mouth striving to be firm! (Amelia B. Edwards, In the Days of My Youth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12442.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bleed, mã đối chiếu EV-1A86811A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng