attorney
danh từ- attorneys
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
attorney nghĩa là luật sư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
attorney là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional person authorized to practice law.
Các nét nghĩa của từ attorney
- 1
danh từ
a professional person authorized to practice law
một người chuyên nghiệp được ủy quyền hành nghề luậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lawyer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
district attorney1.131 lần trong kho sách
prosecuting attorney338 lần trong kho sách
attorney general3.665 lần trong kho sách
state's attorney115 lần trong kho sách
attorney general's105 lần trong kho sách
defense attorney114 lần trong kho sách
ace attorney70 lần trong kho sách
attorney stockwell50 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về attorney
attorney nghĩa là gì?
attorney nghĩa là luật sư (bản dịch máy, chưa biên tập). attorney là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional person authorized to practice law.
attorney dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ attorney có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
attorney được dùng trong câu như thế nào?
How every one--especially an attorney--loves a generous giver!" (Samuel Warren, The Experiences of a Barrister, and Confessions of an Attorney. Nguồn: Project Gutenberg #12371.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attorney, mã đối chiếu EV-EBFFD90E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng