laborer
danh từB2- laborers
laborer nghĩa là người lao động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
laborer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands.
Các nét nghĩa của từ laborer
- 1
danh từB2
someone who works with their hands
một người làm việc bằng đôi tay của họdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa manual laborer · labourer · jack
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
agricultural laborer64 lần trong kho sách
unskilled laborer27 lần trong kho sách
farm laborer185 lần trong kho sách
hermit laborer45 lần trong kho sách
wage laborer26 lần trong kho sách
skilled laborer30 lần trong kho sách
manual laborer28 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về laborer
laborer nghĩa là gì?
laborer nghĩa là người lao động (bản dịch máy, chưa biên tập). laborer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands.
laborer được dùng trong câu như thế nào?
The Social Palace workmen talked with outside laborers, and the natural result was dissatisfaction. (Marie Stevens Howland, Papa's own girl: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69737.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/laborer, mã đối chiếu EV-6DA8B4E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng