ape
danh từB1- apes
ape nghĩa là vượn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various primates with short tails or no tail at all.
Các nét nghĩa của từ ape
- 1
danh từB1
any of various primates with short tails or no tail at all
bất kỳ loài linh trưởng nào có đuôi ngắn hoặc không có đuôidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
anthropoid ape55 lần trong kho sách
barbary ape25 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
someone who copies the words or behavior of another
ai đó sao chép lời nói hoặc hành vi của người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa copycat · imitator · emulator · aper
- 3
danh từB1
person who resembles a nonhuman primate
người giống loài linh trưởng không phải con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa anthropoid
Câu hỏi thường gặp về ape
ape nghĩa là gì?
ape nghĩa là vượn (bản dịch máy, chưa biên tập). ape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various primates with short tails or no tail at all.
ape được dùng trong câu như thế nào?
Apes! if she sings that song to-night, the ear of Italy will be deaf to her for ever after. (George Meredith, Vittoria: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4437.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ape, mã đối chiếu EV-1EC9C1DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng