environmental
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
environmental nghĩa là môi trường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
environmental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the external conditions or surroundings.
Các nét nghĩa của từ environmental
- 1
tính từB1
of or relating to the external conditions or surroundings
của hoặc liên quan đến các điều kiện bên ngoài hoặc môi trường xung quanhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
environmental impacts274 lần trong kho sách
environmental factors530 lần trong kho sách
environmental impact431 lần trong kho sách
environmental protection432 lần trong kho sách
environmental cues89 lần trong kho sách
environmental sustainability85 lần trong kho sách
environmental stimuli87 lần trong kho sách
environmental issues200 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
concerned with the ecological effects of altering the environment
quan tâm đến các tác động sinh thái của việc thay đổi môi trườngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về environmental
environmental nghĩa là gì?
environmental nghĩa là môi trường (bản dịch máy, chưa biên tập). environmental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the external conditions or surroundings.
environmental dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ environmental có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
environmental được dùng trong câu như thế nào?
This has included a "greener" environmental and energy policy, and adoption of socially liberal views. («Conservative Party (UK)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50864 (bản sửa đổi 10974909).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/environmental, mã đối chiếu EV-7E99023D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng