E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expense”

554 câu thật có từ expense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expense nghĩa là chi phí. expense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: amounts paid for goods and services that may be currently tax deductible (as opposed to capital expenditures). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expense

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng expense

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
defray the expense360 lần
expense incurred258 lần
travelling expense383 lần
regardless of expense226 lần
funeral expense238 lần
household expense271 lần
traveling expense170 lần
extra expense191 lần
enormous expense188 lần
defraying the expense107 lần
unnecessary expense141 lần
additional expense166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expense trong kho câu?
Kho câu có 554 câu có từ expense hoặc các dạng của từ, trích từ 444 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expense: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (51 câu), can và could (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.