inconvenience
danh từ- inconvenienced
- inconveniences
- inconveniencing
inconvenience nghĩa là sự bất tiện.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
an inconvenient discomfort
→một sự khó chịu bất tiện
Đồng nghĩa:incommodiousnessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)temporary inconvenience88 lần trong kho sáchinconvenience attending63 lần trong kho sáchtrifling inconvenience58 lần trong kho sáchpersonal inconvenience190 lần trong kho sáchserious inconvenience188 lần trong kho sách - 2danh từ
a difficulty that causes anxiety
→một khó khăn gây ra lo lắng
Đồng nghĩa:troublesomeness, worriment - 3danh từ
the quality of not being useful or convenient
→chất lượng không hữu ích hoặc thuận tiện
Trái nghĩa:convenience - 4động từ
to cause inconvenience or discomfort to
→gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho
Đồng nghĩa:trouble, put out, disoblige, discommode, incommode, bother
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa inconvenience và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Some inconvenience to your friends, indeed, might result from it—you would not be able to give them so much of your time.To remedy which inconvenience, a friend hinted the advisability of writing out some account of the ’Gees, and having it published.But does it follow that had he married you, he would have been happy?—The inconveniences would have been different.As far as Hester and Mr. Caldigate were concerned the visit had in truth been made without much inconvenience."I told you," replied the merchant, "that our journey would have some inconveniences.This country suffers many inconveniences from a want of water, and particularly of navigable rivers.Now, as a general rule, I dislike to violate public sentiment, or inconvenience people with whom I associate.He did not tell her at what inconvenience he had been present, and of how, in consequence, all his work had got into confusion."Now, my lad, your right hand, and, Miss Dorothy Gilbert, your left--sorry to inconvenience you, but business is business."But I did not feel the inconvenience of the weather; my imagination was busy in scenes of evil and despair.Nhưng tôi không cảm thấy khó chịu về thời tiết; trí tưởng tượng của tôi bận rộn với những cảnh tượng xấu xa và tuyệt vọng.
The convenience, on the one hand, is by far greater than the inconvenience on the other.To remedy which inconvenience, a friend hinted the advisability of writing out some account of the 'Gees, and having it published.Câu hỏi thường gặp về inconvenience (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. inconvenience nghĩa là gì trong tiếng Việt?
inconvenience có nghĩa chính là: một sự khó chịu bất tiện. Định nghĩa tiếng Anh: "an inconvenient discomfort".
2. inconvenience thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
inconvenience là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của inconvenience theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), inconvenience được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnkənˈvinjəns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. inconvenience thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ inconvenience được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của inconvenience gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của inconvenience gồm: inconvenienced, inconveniences, inconveniencing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với inconvenience là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: temporary inconvenience, inconvenience attending, trifling inconvenience, personal inconvenience, serious inconvenience.
7. inconvenience có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: incommodiousness, troublesomeness, worriment, trouble, put out. Các từ trái nghĩa tương phản: convenience. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến inconvenience?
Từ inconvenience xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với inconvenience đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Some inconvenience to your friends, indeed, might result from it—you would not be able to give them so much of your time.". Câu văn minh họa cách dùng inconvenience làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng inconvenience?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.