Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

justice

danh từB1
US/ˈdʒʌstəs/
justices

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

justice nghĩa là công lý (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

justice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being just or fair.

Các nét nghĩa của từ justice

  1. 1

    danh từB1

    the quality of being just or fair

    chất lượng của sự công bằng hoặc công bằngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa justnessTrái nghĩa injustice

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • chief justice2.890 lần trong kho sách

    • court of justice1.558 lần trong kho sách

    • ample justice588 lần trong kho sách

    • courts of justice576 lần trong kho sách

    • sense of justice1.349 lần trong kho sách

    • administration of justice547 lần trong kho sách

    • criminal justice370 lần trong kho sách

    • officers of justice529 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    judgment involved in the determination of rights and the assignment of rewards and punishments

    phán quyết liên quan đến việc xác định quyền và ấn định phần thưởng và hình phạtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a public official authorized to decide questions brought before a court of justice

    một quan chức nhà nước có thẩm quyền quyết định các vấn đề được đưa ra trước tòa án công lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa judge · jurist

Câu hỏi thường gặp về justice

justice nghĩa là gì?

justice nghĩa là công lý (bản dịch máy, chưa biên tập). justice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being just or fair.

justice dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ justice có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

justice được dùng trong câu như thế nào?

Socrates asks, Is justice simply an instrument used by those in power, or is it something valuable in itself? («Historical Perspectives on Government», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/justice, mã đối chiếu EV-64448624. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “justice” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa justice và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Socrates asks, Is justice simply an instrument used by those in power, or is it something valuable in itself?
«Historical Perspectives on Government», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Further research should be directed to finding a more generalisable link between emotion and success rate of restorative justice programs.

Nghiên cứu sâu hơn nên hướng tới việc tìm ra mối liên hệ tổng quát hơn giữa cảm xúc và tỷ lệ thành công của các chương trình công lý phục hồi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Restorative justice and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239076 (bản sửa đổi 1950696). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The object of a Criminal Court is to do justice, so to say, to convict the guilty and protect the innocent.
«Indian Law/Criminal evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193435 (bản sửa đổi 1820055). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The way Pausanias is treated is likely to how the system of justice works in Western Europe for common Europeans.
«Thucydides: The Peloponnesian War/Meetings/2008-February-23», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51802 (bản sửa đổi 1824142). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such duties express Arab and Islamic ideals of social justice, and a community-oriented approach to human rights.

Những nhiệm vụ như vậy thể hiện lý tưởng của người Ả Rập và Hồi giáo về công bằng xã hội cũng như cách tiếp cận hướng tới cộng đồng đối với nhân quyền.dịch máy, chưa biên tập

«Public International Law/Human Rights Law/Human Rights Protection/Arab and Islamic Human Rights System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435363 (bản sửa đổi 4356722). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These are the *unique* skills that XBowmen and Bowmen get, so do it justice and actually max out these skills.
«MapleStory/Bowman Guide/Builds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428274 (bản sửa đổi 4447229). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, states that fail or refuse to implement directives as part of national law can be fined by the European Court of Justice.

Tuy nhiên, các quốc gia không thực hiện hoặc từ chối thực hiện các chỉ thị như một phần của luật pháp quốc gia có thể bị Tòa án Công lý Châu Âu phạt tiền.dịch máy, chưa biên tập

«European Union Law/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382980 (bản sửa đổi 3651156). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, revenge (or justice) was not the only motivation for the Shi’ite parties in supporting de-Ba’athification.

Tuy nhiên, sự trả thù (hoặc công lý) không phải là động lực duy nhất để các đảng Shi'ite ủng hộ việc khử Ba'athization.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Comparative Politics/Case Study: The Arab Spring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277171 (bản sửa đổi 4235036). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The courts have held that there is no longer the prerogative power to legislate or administer justice, and there remains little of this power left.

Các tòa án cho rằng không còn đặc quyền lập pháp hoặc quản lý công lý nữa, và quyền lực này chỉ còn lại rất ít.dịch máy, chưa biên tập

«Canadian Constitutional Law/Sources of Constitutional law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42937 (bản sửa đổi 3744086). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Jordanian Ministers for Interior and Justice resigned yesterday after they were found violating anti-coronavirus measures.
«Two Jordanian ministers caught breaking lockdown measures, resign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2916975 (bản sửa đổi 4827911). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
In the past the rich and powerful in Kenya have often escaped justice.
«Wikinews Shorts: January 24, 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=347970 (bản sửa đổi 4831390). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"We have to respect the justice system of other countries," he said.
«Schapelle Corby found guilty, sentenced to 20 years», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10677 (bản sửa đổi 4825654). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5