Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

contractual

tính từC2
US/kənˈtɹæktʃuəl/
Ý nghĩa trọng tâm

contractual nghĩa là hợp đồng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

contractual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or part of a binding legal agreement.

Các nét nghĩa của từ contractual

  1. 1tính từ
    C2

    relating to or part of a binding legal agreement

    →

    liên quan đến hoặc một phần của thỏa thuận pháp lý ràng buộc(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2

    contractual agreements

    9 lần trong kho sách

    contractual obligations

    24 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về contractual

contractual nghĩa là gì?

contractual nghĩa là hợp đồng (bản dịch máy, chưa biên tập). contractual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or part of a binding legal agreement.

contractual được dùng trong câu như thế nào?

All positions at the contractual level will be under a three-year, performance-based contract. («Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contractual, mã đối chiếu EV-D2CF4D07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “contractual” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa contractual và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All positions at the contractual level will be under a three-year, performance-based contract.

Tất cả các vị trí ở cấp độ hợp đồng sẽ theo hợp đồng ba năm, dựa trên hiệu suất.dịch máy, chưa biên tập

«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
JSAs are quasi-legal documents, and can be used used in incident investigations, contractual disputes, and court cases.

JSA là các tài liệu gần như hợp pháp và có thể được sử dụng trong điều tra sự cố, tranh chấp hợp đồng và các vụ kiện tại tòa án.dịch máy, chưa biên tập

«Commercial diving/Basic diving operation management and planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224026 (bản sửa đổi 2648611).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are not used to document the process and are not a contractual obligation.

Chúng không được sử dụng để ghi lại quy trình và không phải là nghĩa vụ theo hợp đồng.dịch máy, chưa biên tập

«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One/Planning game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163510 (bản sửa đổi 3514224).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A forward contract is simply a contractual agreement between two parties to exchange a specified amount of currencies at a future date.
«Exchange Rates and Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0