contractual
tính từC2contractual nghĩa là hợp đồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contractual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or part of a binding legal agreement.
Các nét nghĩa của từ contractual
- 1tính từC2
relating to or part of a binding legal agreement
→liên quan đến hoặc một phần của thỏa thuận pháp lý ràng buộc(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
9 lần trong kho sáchcontractual agreements
24 lần trong kho sáchcontractual obligations
Câu hỏi thường gặp về contractual
contractual nghĩa là gì?
contractual nghĩa là hợp đồng (bản dịch máy, chưa biên tập). contractual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or part of a binding legal agreement.
contractual được dùng trong câu như thế nào?
All positions at the contractual level will be under a three-year, performance-based contract. («Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contractual, mã đối chiếu EV-D2CF4D07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng