Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exquisite

tính từB2
US/ˈɛkskwəzət/

exquisite nghĩa là tinh tế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

exquisite là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense or sharp.

Các nét nghĩa của từ exquisite

  1. 1

    tính từB2

    intense or sharp

    dữ dội hoặc sắc nétdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa keen

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • exquisite workmanship224 lần trong kho sách

    • exquisite taste443 lần trong kho sách

    • exquisite delicacy183 lần trong kho sách

    • exquisite sensibility123 lần trong kho sách

    • exquisite neatness99 lần trong kho sách

    • exquisite beauty542 lần trong kho sách

    • exquisite tact90 lần trong kho sách

    • exquisite symmetry68 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    lavishly elegant and refined

    sang trọng và tinh tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa recherche

  3. 3

    tính từB2

    delicately beautiful

    đẹp một cách tinh tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dainty

Câu hỏi thường gặp về exquisite

exquisite nghĩa là gì?

exquisite nghĩa là tinh tế (bản dịch máy, chưa biên tập). exquisite là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense or sharp.

exquisite được dùng trong câu như thế nào?

That is what a woman ought to be: she ought to produce the effect of exquisite music.” (George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exquisite, mã đối chiếu EV-BDD9C41A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exquisite” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa exquisite và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That is what a woman ought to be: she ought to produce the effect of exquisite music.”

Đó là điều mà một người phụ nữ phải làm: cô ấy phải tạo ra được hiệu ứng của âm nhạc tinh tế.”dịch máy, chưa biên tập

George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The same exquisite proportion of features, the same profusion of golden hair, the same rosy lips, heavenly eyes, and majesty of countenance adorned Matilda!
M. G. Lewis, The Monk: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a charming spot, beautifully kept, and adorned with shrubbery, fine trees, and a variety of exquisite flowers.
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mrs. Marshall inquired, tenderly, modifying her tones, so as not to permit them to convey to his ear the exquisite pain that she felt.

Bà Marshall dịu dàng hỏi, thay đổi giọng điệu để không truyền đến tai anh nỗi đau tột cùng mà bà cảm thấy.dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, The Lights and Shadows of Real Life. Nguồn: Project Gutenberg #4627. · Nguyên văn tiếng Anh
Exquisite hours, enveloped in light and silence, to have known them once is to have always a terrible standard of enjoyment.
Henry James, Italian Hours. Nguồn: Project Gutenberg #6354. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
We have followed the whole course of the work with exquisite pleasure.
G. A. Henty, Tales of Daring and Danger. Nguồn: Project Gutenberg #7870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“He is both powerful and exquisite, his verve always ready, his ingenuity invariably awake, his fecundity full of grace and magnificence.

“Anh ấy vừa mạnh mẽ vừa tinh tế, lòng nhiệt huyết luôn sẵn sàng, sự khéo léo luôn thức tỉnh, khả năng sinh sản đầy duyên dáng và lộng lẫy.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8726. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She appears as fresh as the proverbial lark, in an exquisite arrangement of white silk and lace, and a heavenly temper.

Cô ấy xuất hiện tươi tắn như câu tục ngữ, trong sự sắp xếp tinh tế của lụa trắng và ren, cùng khí chất thần thánh.dịch máy, chưa biên tập

1855?-1897 Duchess, The Hoyden. Nguồn: Project Gutenberg #16137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
May I explain to you the exquisite nature of the forces that are being liberated, and which produce emotions of the most tender character.

Tôi có thể giải thích cho bạn bản chất tinh tế của các lực đang được giải phóng và tạo ra những cảm xúc có tính chất dịu dàng nhất.dịch máy, chưa biên tập

Laurence Oliphant, Fashionable Philosophy, and Other Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #17120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
From the pitcher he poured the bubbling water in the mandarin cups, when an exquisite fragrance filled the rooms, as of apple-blossoms.
Hezekiah Butterworth, Little Sky-High; Or, The Surprising Doings of Washee-Washee-Wang. Nguồn: Project Gutenberg #17616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With what an exquisite tenderness her eyes had dwelt upon the wounded man!
Charles Garvice, Nell, of Shorne Mills. Nguồn: Project Gutenberg #22961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His most exquisite descriptions owe their vividness to moral illustration.
Hannah More, Coelebs In Search of a Wife. Nguồn: Project Gutenberg #31879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US