Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hire

động từB1
US/ˈhaɪɚ/
hired
hires
hiring

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

hire nghĩa là thuê (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hire là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage or hire for work.

Các nét nghĩa của từ hire

  1. 1

    động từB1

    engage or hire for work

    tham gia hoặc thuê làm việcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa engage · employTrái nghĩa fire

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • la hire294 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    hold under a lease or rental agreement

    giữ theo hợp đồng thuê hoặc cho thuêdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rent · charter · lease

  3. 3

    động từB1

    engage for service under a term of contract

    tham gia dịch vụ theo thời hạn hợp đồngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lease · rent · charter · engage · take

Câu hỏi thường gặp về hire

hire nghĩa là gì?

hire nghĩa là thuê (bản dịch máy, chưa biên tập). hire là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage or hire for work.

hire dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hire có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hire được dùng trong câu như thế nào?

Because hiring and developing talent takes time, organizations must plan ahead rather than react at the last minute. («Strategic Human Resource Management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328472 (bản sửa đổi 2798812).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hire, mã đối chiếu EV-35C619D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hire” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hire và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Because hiring and developing talent takes time, organizations must plan ahead rather than react at the last minute.
«Strategic Human Resource Management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328472 (bản sửa đổi 2798812). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The hired men are as afraid of her foot as of a streak of lightning.
J. T. Trowbridge, Father Brighthopes; Or, An Old Clergyman's Vacation. Nguồn: Project Gutenberg #33221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I never got the rights of it, exactly, Aunt Betty Calvert--she 't I've been hired out to--she never approved of gossip.
Evelyn Raymond, Dorothy on a Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #26389. · Nguyên văn tiếng Anh
At last some friends went up to her, hurried her into a hired coach, and took her to Paris.
Louis de Rouvroy, duc de Saint-Simon, Memoirs of Louis XIV and His Court and of the Regency: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #3867. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The three younger boys and the two hired men slept there.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #23780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As they went out he thought that with the other louis he could easily hire a suit of dress clothes for the next evening.
Guy de Maupassant, Bel Ami (A Ladies' Man) The Works of Guy de Maupassant, Vol. 6. Nguồn: Project Gutenberg #33928. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We hired men don't like the garret, which is a hot place in summer."

Chúng tôi thuê những người đàn ông không thích gác xép, nơi rất nóng vào mùa hè.”dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts. Nguồn: Project Gutenberg #34916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was but one small vehicle to hire at the station.

Chỉ có một chiếc xe nhỏ để thuê ở nhà ga.dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, The casting away of Mrs. Lecks and Mrs. Aleshine. Nguồn: Project Gutenberg #35570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Here is sixpence, Jerningham: go to the next public-house, and hire a man to bring up my boxes.
Frances Milton Trollope, The Widow Barnaby. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36561. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"In a stable adjoining to those I hire of him."
Richard Cobbold, Geoffery Gambado. Nguồn: Project Gutenberg #39115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He acted like a hired man to the lady, and like a gentleman to me, that is in the way of renunciation!"
Ann S. Stephens, Fashion and Famine. Nguồn: Project Gutenberg #40114. · Nguyên văn tiếng Anh
I am not going to sell my precious ruby ring; but, Susan, you said to-day that your mistress sometimes hired out jewels.
L. T. Meade, A Ring of Rubies. Nguồn: Project Gutenberg #43143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB