Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

december

danh từ
A1
US/dɪˈsɛmbɚ/
decembers
Ý nghĩa trọng tâm

december nghĩa là tháng mười hai.

december là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the last (12th) month of the year.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the last (12th) month of the year

    →

    tháng cuối cùng (thứ 12) của năm

    Đồng nghĩa:dec
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    th of december
    2.491 lần trong kho sách
    december th
    1.781 lần trong kho sách
    th december
    1.119 lần trong kho sách
    dated december
    164 lần trong kho sách
    born december
    575 lần trong kho sách
    month of december
    400 lần trong kho sách
    december rd
    140 lần trong kho sách
    nd of december
    147 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa december và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The business was finally closed on one cold, gray afternoon in the early part of December.

Cơ sở kinh doanh cuối cùng đã đóng cửa vào một buổi chiều lạnh lẽo, xám xịt đầu tháng 12.

Pyle, Howard, Howard Pyle's Book of Pirates Fiction, Fact & Fancy Concerning the Buccaneers & Marooners of the Spanish Main, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
November, December, January, passed away, and still nothing was seen or heard of her.

Tháng mười một, tháng mười hai, tháng một, qua đời mà vẫn không thấy hay nghe tin gì về bà.

Irving, Washington, Astoria; Or, Anecdotes of an Enterprise Beyond the Rocky Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Dark and dull night, flie hence away, And give the honor to this day That sees December turn’d to May. . . . . . . .
Irving, Washington, The Sketch-Book of Geoffrey Crayon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It’s just about eighty degrees there in December and June and on Fridays and at midnight and election day and any other old time.

Ở đó nhiệt độ chỉ khoảng 80 độ vào tháng 12, tháng 6, thứ Sáu, nửa đêm, ngày bầu cử và bất kỳ thời điểm nào khác.

Henry, O., Sixes and Sevens, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And as for studying--he was three classes ahead of where the first of December had found him.
Zollinger, Gulielma, The Widow O'Callaghan's Boys, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Before the third week of December had passed, another sensational arrival was chronicled.
Boldrewood, Rolf, Babes in the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
By December so many had come that they prayed the legislature to make a new county of the Shoal creek district.
Cannon, George Q. (George Quayle), The Latter-Day Prophet: History of Joseph Smith Written for Young People, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Well, the second day of December, when the old man was to be strangled, came at last.
Fern, Fanny, A New Story Book for Children, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For example, an outdoor event in Florida in July would require different precautions than one in December because of extreme heat.
Wikimedia contributors, Public assembly risk management
It is therefore reasonable that the birth of Christ took place at any time of the year, including December.
Wikimedia contributors, The Pagan Beliefs Surrounding Christmas/The Date Jesus was Born
One morning in December, Philip was sent down to Mr. Mavick's office with some important papers.
Warner, Charles Dudley, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It can say it was not in existence last December.
Twain, Mark, The Mysterious Stranger, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về december (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. december nghĩa là gì trong tiếng Việt?

december có nghĩa chính là: tháng cuối cùng (thứ 12) của năm. Định nghĩa tiếng Anh: "the last (12th) month of the year".

2. december thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

december là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của december theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), december được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈsɛmbɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. december thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ december được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của december gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của december gồm: decembers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với december là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: th of december, december th, th december, dated december, born december.

7. december có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: dec. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến december?

Từ december xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với december đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The business was finally closed on one cold, gray afternoon in the early part of December." (Dịch nghĩa: Cơ sở kinh doanh cuối cùng đã đóng cửa vào một buổi chiều lạnh lẽo, xám xịt đầu tháng 12.). Câu văn minh họa cách dùng december làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng december?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.