Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

definite

tính từB1
US/ˈdɛfənət/

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

definite nghĩa là xác định (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

definite là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: precise.

Các nét nghĩa của từ definite

  1. 1

    tính từB1

    precise

    chính xácdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa indefinite

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • definite article313 lần trong kho sách

    • definite shape287 lần trong kho sách

    • definite conclusion188 lần trong kho sách

    • definite integral55 lần trong kho sách

    • definite plan277 lần trong kho sách

    • definite aim109 lần trong kho sách

    • definite purpose369 lần trong kho sách

    • definite conclusions47 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    known for certain

    được biết chắc chắndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về definite

definite nghĩa là gì?

definite nghĩa là xác định (bản dịch máy, chưa biên tập). definite là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: precise.

definite dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ definite có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

definite được dùng trong câu như thế nào?

For it is impossible to form a definite image smaller than a wave-length of light. («Paideia High School/Curriculum Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106693 (bản sửa đổi 1149373).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/definite, mã đối chiếu EV-E6216B4C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “definite” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa definite và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For it is impossible to form a definite image smaller than a wave-length of light.
«Paideia High School/Curriculum Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106693 (bản sửa đổi 1149373). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A blackberry bush, denuded of all but a few leaves, was not more definite than the brambly wands of its shadow on the sandy road.
Charles Egbert Craddock, The story of Keedon Bluffs. Nguồn: Project Gutenberg #76600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The life of officers stationed in a Cossack village has long had its own definite form.

Cuộc sống của các sĩ quan đóng quân tại một ngôi làng Cossack từ lâu đã có hình thái riêng.dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, The Cossacks: A Tale of 1852. Nguồn: Project Gutenberg #4761. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
One must have definite points for defence, if one has not a thorough understanding of the character in question; and I had neither.

Người ta phải có những luận điểm xác định để bào chữa nếu chưa hiểu rõ về nhân vật được đề cập; và tôi không có.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Annals of a Quiet Neighbourhood. Nguồn: Project Gutenberg #5773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One definite incident of the night I remember quite distinctly.
Algot Lange, In the Amazon Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #14898. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
When John reached London he was courteously received by the queen, but he found it impossible to bring her to a definite answer.

Khi John đến London, anh được nữ hoàng tiếp đón một cách nhã nhặn, nhưng anh nhận thấy không thể đưa ra câu trả lời rõ ràng cho bà.dịch máy, chưa biên tập

Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 09 (of 15), Scandinavian. Nguồn: Project Gutenberg #20549. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It remained for me to map out some definite plan of action and organize the defence.
Jean Webster, The Four-Pools Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #21264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I mean to decline it in the most definite manner."
Anna Cora Ogden Mowatt Ritchie, Fairy Fingers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had no definite idea of anything beyond getting away.
Charles Theodore Murray, Mlle. Fouchette: A Novel of French Life. Nguồn: Project Gutenberg #30041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To a lone woman in the world, without any definite belongings, a child is invaluable.

Đối với một người phụ nữ đơn độc trên thế giới, không có bất kỳ tài sản cố định nào, một đứa trẻ là vô giá.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, One Of Them. Nguồn: Project Gutenberg #32840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hildegard had wished and had expected another, a more definite, answer.
Friedrich Spielhagen, Quisisana; or, Rest at Last. Nguồn: Project Gutenberg #34764. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Along the pathway toward the cabin he went, evidently with something definite in his mind.

Anh ta đi dọc theo con đường hướng về căn nhà gỗ, rõ ràng có điều gì đó rõ ràng trong đầu.dịch máy, chưa biên tập

Enos A. Mills, The Story of Scotch. Nguồn: Project Gutenberg #42559. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US