salesman
danh từ- salesmen
salesman nghĩa là người bán hàng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a man salesperson
→một người đàn ông bán hàng
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)traveling salesman74 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa salesman và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I am a New York salesman, but just now I am on my vacation--taking a pedestrian tour with knapsack and staff, as you see.Tôi là một nhân viên bán hàng ở New York, nhưng hiện tại tôi đang đi nghỉ - tham gia một chuyến đi bộ với ba lô và nhân viên, như bạn thấy đấy.
I was never a good hand at making a bargain, and when I had to sell things, I was just as bad a salesman.Tôi chưa bao giờ là người giỏi trong việc mặc cả, và khi phải bán đồ, tôi cũng là một người bán hàng tệ không kém.
Brown, the salesman, says it's as good as sold, but I've heard Brown say those things before.Brown, người bán hàng, nói rằng bán được thì tốt, nhưng tôi đã từng nghe Brown nói như vậy trước đây.
In general, the traveling salesman problem is hard to solve."Very well, as soon as I fold up these goods," answered the salesman.A dapper commercial salesman with an imitation alligator grip descended first, looked about him apprehensively, and disappeared with speed."Does he pay other salesmen as poorly as he pays you?"The young man, who was salesman in a shoe-store, got out of the car, and James Cromwell rode on to his destination.Slowly, perspiring and puffing, he had come from the other end of the shop amidst the growing emotion of the salesmen.“Are all these clerks employed by the salesmen?” asked Florent.He considered the station's salesmen could sell the time to give a satisfactory return.“I ought to call a policeman,” cried Mouret, before all the other salesmen.Câu hỏi thường gặp về salesman (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. salesman nghĩa là gì trong tiếng Việt?
salesman có nghĩa chính là: một người đàn ông bán hàng. Định nghĩa tiếng Anh: "a man salesperson".
2. salesman thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
salesman là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của salesman theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), salesman được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈseɪlzmən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. salesman thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ salesman được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của salesman gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của salesman gồm: salesmen.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với salesman là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: traveling salesman.
7. salesman có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến salesman?
Từ salesman xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với salesman đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I am a New York salesman, but just now I am on my vacation--taking a pedestrian tour with knapsack and staff, as you see." (Dịch nghĩa: Tôi là một nhân viên bán hàng ở New York, nhưng hiện tại tôi đang đi nghỉ - tham gia một chuyến đi bộ với ba lô và nhân viên, như bạn thấy đấy.). Câu văn minh họa cách dùng salesman làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng salesman?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.