salary
danh từB2- salaried
- salaries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
salary nghĩa là tiền lương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
salary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates.
Các nét nghĩa của từ salary
- 1
danh từB2
something that remunerates
cái gì đó trả thù laodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wage · pay · earnings · remuneration
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
quarter's salary78 lần trong kho sách
month's salary61 lần trong kho sách
monthly salary73 lần trong kho sách
annual salary86 lần trong kho sách
year's salary64 lần trong kho sách
liberal salary96 lần trong kho sách
yearly salary52 lần trong kho sách
week's salary35 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về salary
salary nghĩa là gì?
salary nghĩa là tiền lương (bản dịch máy, chưa biên tập). salary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates.
salary dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ salary có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
salary được dùng trong câu như thế nào?
He was a sixth Secretary of Legation, and had hard work making his small salary meet his expenses. (Molly Elliot Seawell, The Berkeleys and their neighbors. Nguồn: Project Gutenberg #68290.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/salary, mã đối chiếu EV-7B445431. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng