bankruptcy
danh từB2- bankruptcies
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
bankruptcy nghĩa là phá sản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bankruptcy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of complete lack of some abstract property.
Các nét nghĩa của từ bankruptcy
- 1
danh từB2
a state of complete lack of some abstract property
tình trạng thiếu hoàn toàn một số thuộc tính trừu tượngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
filed for bankruptcy82 lần trong kho sách
fraudulent bankruptcy39 lần trong kho sách
verge of bankruptcy79 lần trong kho sách
bankruptcy filing12 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
inability to discharge all your debts as they come due
không có khả năng thanh toán tất cả các khoản nợ khi đến hạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa failure
- 3
danh từB2
a legal process intended to insure equality among the creditors of a corporation declared to be insolvent
một quy trình pháp lý nhằm đảm bảo sự bình đẳng giữa các chủ nợ của một công ty bị tuyên bố mất khả năng thanh toándịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bankruptcy
bankruptcy nghĩa là gì?
bankruptcy nghĩa là phá sản (bản dịch máy, chưa biên tập). bankruptcy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of complete lack of some abstract property.
bankruptcy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bankruptcy có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bankruptcy được dùng trong câu như thế nào?
His conscience had him by the collar; his conscience was avenging that bankruptcy of Jim Britt. (Alfred Henry Lewis, The Black Lion Inn. Nguồn: Project Gutenberg #55471.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bankruptcy, mã đối chiếu EV-76C1E5C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng