Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bankruptcy

danh từB2
US/ˈbæŋkɹəpsi/
bankruptcies

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

bankruptcy nghĩa là phá sản (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bankruptcy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of complete lack of some abstract property.

Các nét nghĩa của từ bankruptcy

  1. 1

    danh từB2

    a state of complete lack of some abstract property

    tình trạng thiếu hoàn toàn một số thuộc tính trừu tượngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • filed for bankruptcy82 lần trong kho sách

    • fraudulent bankruptcy39 lần trong kho sách

    • verge of bankruptcy79 lần trong kho sách

    • bankruptcy filing12 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    inability to discharge all your debts as they come due

    không có khả năng thanh toán tất cả các khoản nợ khi đến hạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa failure

  3. 3

    danh từB2

    a legal process intended to insure equality among the creditors of a corporation declared to be insolvent

    một quy trình pháp lý nhằm đảm bảo sự bình đẳng giữa các chủ nợ của một công ty bị tuyên bố mất khả năng thanh toándịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về bankruptcy

bankruptcy nghĩa là gì?

bankruptcy nghĩa là phá sản (bản dịch máy, chưa biên tập). bankruptcy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of complete lack of some abstract property.

bankruptcy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bankruptcy có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bankruptcy được dùng trong câu như thế nào?

His conscience had him by the collar; his conscience was avenging that bankruptcy of Jim Britt. (Alfred Henry Lewis, The Black Lion Inn. Nguồn: Project Gutenberg #55471.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bankruptcy, mã đối chiếu EV-76C1E5C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bankruptcy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bankruptcy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His conscience had him by the collar; his conscience was avenging that bankruptcy of Jim Britt.

Lương tâm của anh đã trói buộc anh; lương tâm của anh đang báo thù cho sự phá sản của Jim Britt.dịch máy, chưa biên tập

Alfred Henry Lewis, The Black Lion Inn. Nguồn: Project Gutenberg #55471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If there was no gain in whirling fancifully with one of the sex, a spin of a minute with her was downright bankruptcy.

Nếu việc quay cuồng một cách huyền ảo với một người trong giới tính mà không thu được lợi ích gì thì chỉ quay một phút với cô ấy thôi cũng coi như phá sản hoàn toàn.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After the news of his arrest spread, the long threatened disaster to Judson's company happened and it went into bankruptcy.

Sau khi tin tức về việc anh ta bị bắt lan truyền, thảm họa đe dọa từ lâu đối với công ty của Judson đã xảy ra và nó phá sản.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys and the Naval Code. Nguồn: Project Gutenberg #26778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“We could never think of pushing Curry to a bankruptcy.
Charles Lever, Charles Lever, His Life in His Letters, Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“‘The second bill, bearing the signature “Fanny Malvaut,” came to me from a linen-draper on the highway to bankruptcy.
Honoré de Balzac, Gobseck. Nguồn: Project Gutenberg #1389. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
To avoid bankruptcy, Davis sold whiskey illegally and made a considerable amount of money before getting caught and arrested.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 06/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275812 (bản sửa đổi 2301134). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was easier for them to admit that the Lone Star claim was "played out" than confess to a personal bankruptcy.
Bret Harte, Frontier Stories. Nguồn: Project Gutenberg #12419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He might not, indeed, allow him to suffer the indignity of a bankruptcy; but he would take a very short and unpleasant course with him.
Joseph Sheridan Le Fanu, Checkmate. Nguồn: Project Gutenberg #38460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nevertheless, I was every day nearer and nearer to moral and physical bankruptcy.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 24: London to Berlin. Nguồn: Project Gutenberg #2974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Neither these fashionable flights, nor the royal and noble patronage accorded to the troupe, could save it from failure and final bankruptcy.
Benjamin Ellis Martin, The Stones of Paris in History and Letters, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #41914. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The next morning, the bankruptcy of Mr. Draper was announced.
Hannah Farnham Sawyer Lee, Rich enough. Nguồn: Project Gutenberg #23231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It enjoyed but doubtful credit in the market, and people talked vaguely of bankruptcy.
Émile Zola, The Fortune of the Rougons. Nguồn: Project Gutenberg #5135. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB