funeral
danh từB1- funerals
funeral nghĩa là tang lễ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
funeral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ceremony at which a dead person is buried or cremated.
Các nét nghĩa của từ funeral
- 1
danh từB1
a ceremony at which a dead person is buried or cremated
một buổi lễ mà người chết được chôn cất hoặc hỏa tángdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
funeral procession871 lần trong kho sách
funeral pyre336 lần trong kho sách
funeral oration285 lần trong kho sách
funeral pile416 lần trong kho sách
funeral rites275 lần trong kho sách
funeral sermon359 lần trong kho sách
funeral ceremonies220 lần trong kho sách
attend the funeral400 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về funeral
funeral nghĩa là gì?
funeral nghĩa là tang lễ (bản dịch máy, chưa biên tập). funeral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ceremony at which a dead person is buried or cremated.
funeral được dùng trong câu như thế nào?
As for the rest, he mentally pictured to himself the pleasure of attending their funerals. (Edward Eggleston, The Hoosier Schoolmaster: A Story of Backwoods Life in Indiana. Nguồn: Project Gutenberg #15099.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/funeral, mã đối chiếu EV-E820983F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng