cost
danh từ, động từA2- costing
- costs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cost nghĩa là chi phí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cost là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the total spent for goods or services including money and time and labor.
Các nét nghĩa của từ cost
- 1
danh từA2
the total spent for goods or services including money and time and labor
tổng chi tiêu cho hàng hóa hoặc dịch vụ bao gồm tiền bạc, thời gian và lao độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cost effective542 lần trong kho sách
total cost568 lần trong kho sách
consumer cost394 lần trong kho sách
cost of electricity416 lần trong kho sách
marginal cost366 lần trong kho sách
cost to operate396 lần trong kho sách
average cost389 lần trong kho sách
low cost851 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the property of having material worth (often indicated by the amount of money something would bring if sold)
tài sản có giá trị vật chất (thường được biểu thị bằng số tiền mà thứ gì đó sẽ mang lại nếu được bán)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa monetary value · price
- 3
danh từA2
value measured by what must be given or done or undergone to obtain something
giá trị được đo bằng những gì phải được đưa ra, phải làm hoặc phải trải qua để có được thứ gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa price · toll
- 4
động từA2
be priced at
được định giá ởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa be
- 5
động từA2
require to lose, suffer, or sacrifice
đòi hỏi phải mất mát, đau khổ hoặc hy sinhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cost
cost nghĩa là gì?
cost nghĩa là chi phí (bản dịch máy, chưa biên tập). cost là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the total spent for goods or services including money and time and labor.
cost dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cost có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cost được dùng trong câu như thế nào?
Percentage of Components of Private Academic Cost In different types of management under elementary education in Kerala is given is represented in the above figure. («Student Projects/Education in Kerala», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255523 (bản sửa đổi 2722452).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cost, mã đối chiếu EV-EB6899DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng