Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unnecessary

tính từ
A2
US/ənˈnɛsəˌsɛɹi/
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

unnecessary nghĩa là không cần thiết.

unnecessary là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not necessary.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    not necessary

    →

    không cần thiết

    Đồng nghĩa:unneeded
    Trái nghĩa:necessary
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    unnecessary delay
    319 lần trong kho sách
    unnecessary risks
    108 lần trong kho sách
    wholly unnecessary
    154 lần trong kho sách
    unnecessary expense
    119 lần trong kho sách
    unnecessary to dwell
    76 lần trong kho sách
    unnecessary bloodshed
    43 lần trong kho sách
    unnecessary precaution
    52 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa unnecessary và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It was unnecessary to have said even that much by way of invitation.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Snowflakes and Sunbeams; Or, The Young Fur-traders: A Tale of the Far North, Tiếng Anh (Anh - Anh)
'Tis surely unnecessary after the reader has perused the above versions of her poems.

'Điều này chắc chắn là không cần thiết sau khi người đọc đã đọc qua các phiên bản trên của bài thơ của cô ấy.

Thackeray, William Makepeace, The Fitz-Boodle Papers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He hated such common and unnecessary evidence of satisfaction on the part of his hearers.
Trollope, Anthony, Barchester Towers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At the time, he had pushed her aside, and spoken gruffly; he had seen nothing but the unnecessary danger she had placed herself in.
Gaskell, Elizabeth Cleghorn, North and South, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Rudeness, harassment, unnecessary arguments, excessive phone use and inappropriate online comments can damage relationships and reputations.

Sự thô lỗ, quấy rối, tranh cãi không cần thiết, sử dụng điện thoại quá nhiều và những bình luận không phù hợp trên mạng có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ và danh tiếng.

Wikimedia contributors, Social etiquette
Once inside he closed the door without unnecessary sound and stood for some moments in the dark little entrance-hall, apparently listening.
Merriman, Henry Seton, The Slave of the Lamp, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Quite unnecessary, sir; your account will be perfectly legible and satisfactory."

“Hoàn toàn không cần thiết, thưa ông; tài khoản của bạn sẽ hoàn toàn dễ đọc và hài lòng."

Cooper, James Fenimore, Homeward Bound; Or, the Chase: A Tale of the Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Sergeant explained briefly the cause of the expedition, and the two troopers, experienced soldiers, asked no unnecessary questions.
Parrish, Randall, Molly McDonald: A Tale of the Old Frontier, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Considering their victim secure in the trap, they would reckon time of no value, and would take no unnecessary risk.

Cho rằng nạn nhân của họ đã an toàn trong bẫy, họ sẽ coi thời gian là vô giá trị và sẽ không gặp phải rủi ro không cần thiết.

Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Eyes of the Woods: A Story of the Ancient Wilderness, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They were men who had distinguished themselves in their profession, and who had done their very best to make that profession unnecessary in the future.
Hale, Edward Everett, Christmas Eve and Christmas Day: Ten Christmas stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They at least make it clear that you intend to insult me; and more is unnecessary to induce a noble Scot to demand instant satisfaction.'
Velde, C. F. van der (Carl Franz), Tales from the German. Volume I., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Now she was angry with herself, sore with the humiliation of an unnecessary rebuff.
Vaizey, George de Horne, Mrs., Lady Cassandra, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về unnecessary (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. unnecessary nghĩa là gì trong tiếng Việt?

unnecessary có nghĩa chính là: không cần thiết. Định nghĩa tiếng Anh: "not necessary".

2. unnecessary thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

unnecessary là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của unnecessary theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unnecessary được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənˈnɛsəˌsɛɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. unnecessary thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ unnecessary được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của unnecessary gồm những dạng nào?

Từ unnecessary có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unnecessary là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: unnecessary delay, unnecessary risks, wholly unnecessary, unnecessary expense, unnecessary to dwell.

7. unnecessary có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: unneeded. Các từ trái nghĩa tương phản: necessary. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unnecessary?

Từ unnecessary xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với unnecessary đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It was unnecessary to have said even that much by way of invitation.". Câu văn minh họa cách dùng unnecessary làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unnecessary?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.