commercial
tính từ, danh từB1- commercials
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
commercial nghĩa là thương mại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
commercial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: connected with or engaged in or sponsored by or used in commerce or commercial enterprises.
Các nét nghĩa của từ commercial
- 1
tính từB1
connected with or engaged in or sponsored by or used in commerce or commercial enterprises
được kết nối với hoặc tham gia hoặc được tài trợ bởi hoặc được sử dụng trong thương mại hoặc doanh nghiệp thương mạidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa noncommercial
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
commercial traveller359 lần trong kho sách
commercial advertiser182 lần trong kho sách
commercial intercourse270 lần trong kho sách
commercial transactions176 lần trong kho sách
commercial enterprise244 lần trong kho sách
commercial traveler126 lần trong kho sách
commercial prosperity173 lần trong kho sách
commercial interests275 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of or relating to commercialism
thuộc hoặc liên quan đến chủ nghĩa thương mạidịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
of the kind or quality used in commerce
thuộc loại hoặc chất lượng được sử dụng trong thương mạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commercial-grade
- 4
danh từB1
a commercially sponsored ad on radio or television
một quảng cáo được tài trợ thương mại trên đài phát thanh hoặc truyền hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commercial message
Câu hỏi thường gặp về commercial
commercial nghĩa là gì?
commercial nghĩa là thương mại (bản dịch máy, chưa biên tập). commercial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: connected with or engaged in or sponsored by or used in commerce or commercial enterprises.
commercial dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ commercial có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
commercial được dùng trong câu như thế nào?
Commercial value is such a determining force, and ends up leading to incredibly unequal coverage and unequal care for different kinds of communities." («Conservative media are different», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327150 (bản sửa đổi 2822559).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commercial, mã đối chiếu EV-BE8E042E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng