Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pine

danh từB2
US/ˈpaɪn/
pines
Ý nghĩa trọng tâm

pine nghĩa là cây thông.

pine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coniferous tree.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a coniferous tree

    →

    một cây lá kim

    Đồng nghĩa:pine tree · true pine
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    pine needles
    537 lần trong kho sách
    pine trees
    1.914 lần trong kho sách
    pine tree
    1.616 lần trong kho sách
    pine forests
    491 lần trong kho sách
    pine woods
    973 lần trong kho sách
    pine apples
    344 lần trong kho sách
    pine knots
    297 lần trong kho sách
    pine apple
    378 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    straight-grained durable and often resinous white to yellowish timber of any of numerous trees of the genus Pinus

    →

    thớ thẳng, bền và thường có nhựa, gỗ màu trắng đến hơi vàng của bất kỳ loại cây nào thuộc chi Pinus

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về pine

pine nghĩa là gì?

pine nghĩa là cây thông. pine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coniferous tree.

pine được dùng trong câu như thế nào?

“A deer! a deer! don’t you see it, father?—right over that great pine that stands all alone, there.” (Walter Aimwell, Clinton. Nguồn: Project Gutenberg #72775.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pine, mã đối chiếu EV-A0046D87. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pine” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pine và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“A deer! a deer! don’t you see it, father?—right over that great pine that stands all alone, there.”
Walter Aimwell, Clinton. Nguồn: Project Gutenberg #72775.· Nguyên văn tiếng Anh
One day I was going through a pine-wood path, when a mother quail and ten little ones ran across the roadway.
Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72044.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The mist looked like armies of ghosts, he thought, marching, marching through the pines, with their white flags flying and streaming.
Andrew Lang, The Gold Of Fairnilee. Nguồn: Project Gutenberg #21934.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This bird--which we have here met with quite by chance, as it usually frequents mountain-tops--feeds on roots, buds, and pine-cones.
Lucien Biart, Adventures of a Young Naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #26009.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)