pine
danh từB2- pines
pine nghĩa là cây thông.
pine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coniferous tree.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a coniferous tree
→một cây lá kim
Đồng nghĩa:pine tree · true pineCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8pine needles537 lần trong kho sáchpine trees1.914 lần trong kho sáchpine tree1.616 lần trong kho sáchpine forests491 lần trong kho sáchpine woods973 lần trong kho sáchpine apples344 lần trong kho sáchpine knots297 lần trong kho sáchpine apple378 lần trong kho sách - 2danh từB2
straight-grained durable and often resinous white to yellowish timber of any of numerous trees of the genus Pinus
→thớ thẳng, bền và thường có nhựa, gỗ màu trắng đến hơi vàng của bất kỳ loại cây nào thuộc chi Pinus
Câu hỏi thường gặp về pine
pine nghĩa là gì?
pine nghĩa là cây thông. pine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coniferous tree.
pine được dùng trong câu như thế nào?
“A deer! a deer! don’t you see it, father?—right over that great pine that stands all alone, there.” (Walter Aimwell, Clinton. Nguồn: Project Gutenberg #72775.; Nguyên văn tiếng Anh)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “pine” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa pine và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
“A deer! a deer! don’t you see it, father?—right over that great pine that stands all alone, there.”One day I was going through a pine-wood path, when a mother quail and ten little ones ran across the roadway.The mist looked like armies of ghosts, he thought, marching, marching through the pines, with their white flags flying and streaming.This bird--which we have here met with quite by chance, as it usually frequents mountain-tops--feeds on roots, buds, and pine-cones.