Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

extra

tính từ
A2
US/ˈɛkstɹə/
extras
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

extra nghĩa là thêm.

extra là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: more than is needed, desired, or required.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    more than is needed, desired, or required

    →

    nhiều hơn mức cần thiết, mong muốn hoặc được yêu cầu

    Đồng nghĩa:excess, redundant, spare, supererogatory, superfluous, supernumerary
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    cloth extra
    3.732 lần trong kho sách
    extra gilt
    416 lần trong kho sách
    extra printed
    330 lần trong kho sách
    extra fcap
    80 lần trong kho sách
    extra allowance
    97 lần trong kho sách
    extra expense
    127 lần trong kho sách
    extra cloth
    174 lần trong kho sách
    extra terrestrial
    60 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    added to a regular schedule

    →

    được thêm vào lịch trình thường xuyên

    Đồng nghĩa:special
  3. 3tính từ
    A2

    further or added

    →

    thêm hoặc thêm vào

    Đồng nghĩa:additional
  4. 4trạng từ
    A2

    unusually or exceptionally

    →

    bất thường hoặc đặc biệt

  5. 5danh từ
    A2

    a minor actor in crowd scenes

    →

    một diễn viên phụ trong cảnh đám đông

    Đồng nghĩa:supernumerary, spear carrier
  6. 6danh từ
    A2

    an additional edition of a newspaper (usually to report a crisis)

    →

    một ấn bản bổ sung của một tờ báo (thường là để báo cáo một cuộc khủng hoảng)

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa extra và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Most often the non-canonical base pairs are involved in those tertiary contacts or extra-stem base pairs.
Wikimedia contributors, WikiJournal of Science/Non-canonical base pairing
Still I knew that it could be trusted for the extra fifty yards.

Tuy nhiên, tôi biết rằng nó có thể được tin cậy để đi thêm năm mươi thước nữa.

Haggard, H. Rider (Henry Rider), Maiwa's Revenge; Or, The War of the Little Hand, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The ladies turned to one another, to question with an eyelid why it was that extra allowance was given that morning.

Các bà quay sang nhìn nhau, chớp mắt thắc mắc tại sao sáng hôm đó lại được cấp thêm khoản trợ cấp đó.

Meredith, George, Sandra Belloni — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is only one thing to be done; since I don't know how to please you, I must take extra good care to please myself."
Vaizey, George de Horne, Mrs., The Fortunes of the Farrells, Tiếng Anh (Anh - Anh)
El-Soo was angered thereat; but he refused to speak with her, and went to the trading post to lay in extra ammunition.

El-Soo đã rất tức giận; nhưng anh ta từ chối nói chuyện với cô và đến trạm buôn bán để nạp thêm đạn dược.

London, Jack, Lost Face, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Nothing," said Sam, "save that one of Captain Brentwood's bulls is missing, and I came out to tell you to have an extra look round."

“Không có gì,” Sam nói, “trừ việc một trong những con bò đực của Thuyền trưởng Brentwood bị mất, và tôi đến để bảo anh xem xét thêm.”

Kingsley, Henry, The Recollections of Geoffrey Hamlyn, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Jenny was too much cowed to say what she thought--that Mrs Jane did not pay her extra to hold her tongue.
Holt, Emily Sarah, The Gold that Glitters The Mistakes of Jenny Lavender, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This information induced us all to take extra precautions in securing the provisions, of which dépôts during the march were to be formed.

Thông tin này khiến tất cả chúng tôi phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa bổ sung để đảm bảo các nguồn cung cấp, trong đó các dépôt trong cuộc hành quân sẽ được thành lập.

Osborn, Sherard, Stray Leaves from an Arctic Journal Or, Eighteen Months in the Polar Regions, in Search of Sir John Franklin's Expedition, in the Years 1850-51, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Of this sum seven hundred dollars were still due, besides an extra sum for the services of Jones in making Florence a captive.
Alger, Horatio, Jr., Ben's Nugget; Or, A Boy's Search For Fortune, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If he had, he would have lifted the buoys, and it might have led to extra watchfulness on the part of the blockading fleet.
Castlemon, Harry, Marcy the Blockade Runner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But personally I regard all such "arguments" as really belonging to the extra-scientific regions of rhetorical illustration.
Stephen, Leslie, Social Rights And Duties: Addresses to Ethical Societies. Vol 2 [of 2], Tiếng Anh (Anh - Anh)
He's to stay here and be built up on extra nourishments, for awhile, and then he's to go into the country and live.

Anh ấy phải ở lại đây và được bồi dưỡng thêm bằng những thực phẩm bổ sung, trong một thời gian, rồi anh ấy sẽ về vùng nông thôn và sinh sống.

Raymond, Evelyn, Dorothy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về extra (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. extra nghĩa là gì trong tiếng Việt?

extra có nghĩa chính là: nhiều hơn mức cần thiết, mong muốn hoặc được yêu cầu. Định nghĩa tiếng Anh: "more than is needed, desired, or required".

2. extra thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

extra là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của extra theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), extra được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛkstɹə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. extra thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ extra được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của extra gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của extra gồm: extras.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với extra là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cloth extra, extra gilt, extra printed, extra fcap, extra allowance.

7. extra có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: excess, redundant, spare, supererogatory, superfluous. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến extra?

Từ extra xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với extra đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Most often the non-canonical base pairs are involved in those tertiary contacts or extra-stem base pairs.". Câu văn minh họa cách dùng extra làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng extra?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.