extra
tính từ- extras
extra nghĩa là thêm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
more than is needed, desired, or required
→nhiều hơn mức cần thiết, mong muốn hoặc được yêu cầu
Đồng nghĩa:excess, redundant, spare, supererogatory, superfluous, supernumeraryCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)cloth extra3.732 lần trong kho sáchextra gilt416 lần trong kho sáchextra printed330 lần trong kho sáchextra fcap80 lần trong kho sáchextra allowance97 lần trong kho sáchextra expense127 lần trong kho sáchextra cloth174 lần trong kho sáchextra terrestrial60 lần trong kho sách - 2tính từA2
added to a regular schedule
→được thêm vào lịch trình thường xuyên
Đồng nghĩa:special - 3tính từA2
further or added
→thêm hoặc thêm vào
Đồng nghĩa:additional - 4trạng từA2
unusually or exceptionally
→bất thường hoặc đặc biệt
- 5danh từA2
a minor actor in crowd scenes
→một diễn viên phụ trong cảnh đám đông
Đồng nghĩa:supernumerary, spear carrier - 6danh từA2
an additional edition of a newspaper (usually to report a crisis)
→một ấn bản bổ sung của một tờ báo (thường là để báo cáo một cuộc khủng hoảng)
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa extra và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Most often the non-canonical base pairs are involved in those tertiary contacts or extra-stem base pairs.Still I knew that it could be trusted for the extra fifty yards.Tuy nhiên, tôi biết rằng nó có thể được tin cậy để đi thêm năm mươi thước nữa.
The ladies turned to one another, to question with an eyelid why it was that extra allowance was given that morning.Các bà quay sang nhìn nhau, chớp mắt thắc mắc tại sao sáng hôm đó lại được cấp thêm khoản trợ cấp đó.
There is only one thing to be done; since I don't know how to please you, I must take extra good care to please myself."El-Soo was angered thereat; but he refused to speak with her, and went to the trading post to lay in extra ammunition.El-Soo đã rất tức giận; nhưng anh ta từ chối nói chuyện với cô và đến trạm buôn bán để nạp thêm đạn dược.
"Nothing," said Sam, "save that one of Captain Brentwood's bulls is missing, and I came out to tell you to have an extra look round."“Không có gì,” Sam nói, “trừ việc một trong những con bò đực của Thuyền trưởng Brentwood bị mất, và tôi đến để bảo anh xem xét thêm.”
Jenny was too much cowed to say what she thought--that Mrs Jane did not pay her extra to hold her tongue.This information induced us all to take extra precautions in securing the provisions, of which dépôts during the march were to be formed.Thông tin này khiến tất cả chúng tôi phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa bổ sung để đảm bảo các nguồn cung cấp, trong đó các dépôt trong cuộc hành quân sẽ được thành lập.
Of this sum seven hundred dollars were still due, besides an extra sum for the services of Jones in making Florence a captive.If he had, he would have lifted the buoys, and it might have led to extra watchfulness on the part of the blockading fleet.But personally I regard all such "arguments" as really belonging to the extra-scientific regions of rhetorical illustration.He's to stay here and be built up on extra nourishments, for awhile, and then he's to go into the country and live.Anh ấy phải ở lại đây và được bồi dưỡng thêm bằng những thực phẩm bổ sung, trong một thời gian, rồi anh ấy sẽ về vùng nông thôn và sinh sống.
Câu hỏi thường gặp về extra (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. extra nghĩa là gì trong tiếng Việt?
extra có nghĩa chính là: nhiều hơn mức cần thiết, mong muốn hoặc được yêu cầu. Định nghĩa tiếng Anh: "more than is needed, desired, or required".
2. extra thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
extra là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của extra theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), extra được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛkstɹə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. extra thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ extra được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của extra gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của extra gồm: extras.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với extra là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cloth extra, extra gilt, extra printed, extra fcap, extra allowance.
7. extra có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: excess, redundant, spare, supererogatory, superfluous. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến extra?
Từ extra xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với extra đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Most often the non-canonical base pairs are involved in those tertiary contacts or extra-stem base pairs.". Câu văn minh họa cách dùng extra làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng extra?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.