allowance
danh từB1- allowances
allowance nghĩa là trợ cấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
allowance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an amount allowed or granted (as during a given period).
Các nét nghĩa của từ allowance
- 1
danh từB1
an amount allowed or granted (as during a given period)
một số tiền được phép hoặc được cấp (như trong một khoảng thời gian nhất định)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
liberal allowance328 lần trong kho sách
monthly allowance112 lần trong kho sách
scanty allowance132 lần trong kho sách
yearly allowance94 lần trong kho sách
weekly allowance108 lần trong kho sách
allowance of grog77 lần trong kho sách
quarter's allowance60 lần trong kho sách
quarterly allowance55 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a sum granted as reimbursement for expenses
một khoản tiền được cấp để hoàn trả cho các chi phídịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
an amount added or deducted on the basis of qualifying circumstances
một số tiền được thêm vào hoặc khấu trừ trên cơ sở các trường hợp đủ điều kiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adjustment
Câu hỏi thường gặp về allowance
allowance nghĩa là gì?
allowance nghĩa là trợ cấp (bản dịch máy, chưa biên tập). allowance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an amount allowed or granted (as during a given period).
allowance được dùng trong câu như thế nào?
“Well, yes, it struck me, I confess, that he rather copiously washed down the small allowance of food he indulged in.” (Hannah Lynch, Daughters of Men. Nguồn: Project Gutenberg #65098.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/allowance, mã đối chiếu EV-92B29DBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng