pence
danh từ- pences
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
pence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa pence và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He had invested his all in it--amounting to three pounds four and nine-pence halfpenny.Anh ta đã đầu tư tất cả vào đó - lên tới ba bảng bốn chín xu rưỡi.
He said he had earned only a few pence that day, and would be beaten.Anh ta nói rằng ngày hôm đó anh ta chỉ kiếm được vài xu và sẽ bị đánh.
And then the amazement!--and the looks around!--and the examination of the pence, lest that treasure should vanish away!Và sau đó là sự kinh ngạc! - và những cái nhìn xung quanh! - và việc kiểm tra đồng xu, kẻo kho báu đó sẽ biến mất!
I had only eight-pence in my pocket, so you perceive, Japhet, how I was going down in the world."Having dined a second time, they read the estimates, which were half-a-crown for the new rope, and eighteen pence for splicing the old.Sau khi ăn tối lần thứ hai, họ đọc ước tính là nửa curon cho sợi dây mới và mười tám xu cho sợi dây cũ.
Isel found some cloth to her mind, but the price was not to her mind at all, being eighteen pence per ell.Isel nghĩ đến việc tìm một loại vải nào đó, nhưng giá cả thì cô không nghĩ tới chút nào, là mười tám xu một ell.
We have both before and since that time picked it up at stalls for eighteen pence.Drag it here, and pelt this pauper away; he’s been begging pence of me, and I know he can work, but he’s lazy.I had sold at six sous (three pence) a piece, the copies of a song written against myself."Well, sir, when I first fell in love she had not a six-pence."Would a gamester have asked another to play when he could have lost eighteen-pence and won nothing?Why, even in the public journals we read the results of this collection, and I have never heard that the government forbade the Peter-pence."Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “pence”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “pence” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về pence (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. pence nghĩa là gì trong tiếng Việt?
pence có nghĩa chính là: pence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2.. Định nghĩa tiếng Anh: "pence".
2. pence thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
pence là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của pence theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pence được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɛns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. pence thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ pence được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của pence gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của pence gồm: pences.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pence là gì?
Từ pence thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. pence có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pence?
Từ pence xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với pence đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He had invested his all in it--amounting to three pounds four and nine-pence halfpenny." (Dịch nghĩa: Anh ta đã đầu tư tất cả vào đó - lên tới ba bảng bốn chín xu rưỡi.). Câu văn minh họa cách dùng pence làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pence?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.