Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expense”

581 câu thật có từ expense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expense nghĩa là chi phí. expense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: amounts paid for goods and services that may be currently tax deductible (as opposed to capital expenditures). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expense

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expense trong kho câu?
Kho câu có 581 câu có từ expense hoặc các dạng của từ, trích từ 457 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.