Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

receipt

danh từA2
US/ɹɪˈsit/
receipted
receipting
receipts

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

receipt nghĩa là biên lai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

receipt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of receiving.

Các nét nghĩa của từ receipt

  1. 1

    danh từA2

    the act of receiving

    hành động nhậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reception

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • postpaid on receipt348 lần trong kho sách

    • receipt of price866 lần trong kho sách

    • acknowledge the receipt174 lần trong kho sách

    • acknowledging the receipt65 lần trong kho sách

    • prepaid on receipt40 lần trong kho sách

    • gross receipt58 lần trong kho sách

    • mexico on receipt72 lần trong kho sách

    • acknowledged the receipt73 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an acknowledgment (usually tangible) that payment has been made

    một sự thừa nhận (thường là hữu hình) rằng khoản thanh toán đã được thực hiệndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về receipt

receipt nghĩa là gì?

receipt nghĩa là biên lai (bản dịch máy, chưa biên tập). receipt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of receiving.

receipt dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ receipt có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

receipt được dùng trong câu như thế nào?

Her largest payment was a quarter’s rent, her largest receipt had been a quarter’s wages. (M. E. Braddon, The day will come. Nguồn: Project Gutenberg #70938.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/receipt, mã đối chiếu EV-7A49E6C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “receipt” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa receipt và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Her largest payment was a quarter’s rent, her largest receipt had been a quarter’s wages.
M. E. Braddon, The day will come. Nguồn: Project Gutenberg #70938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Not even known to be gone until receipt of message, importing that her return was not to be expected for the present.

Thậm chí còn không biết cô ấy đã ra đi cho đến khi nhận được tin nhắn, nhập rằng sự trở lại của cô ấy không được mong đợi cho đến thời điểm hiện tại.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Hard Times. Nguồn: Project Gutenberg #786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The receipt of your letter, and the reading of some of the criticisms this morning, have rendered me nervous for the whole day.

Việc nhận được thư của bạn và sáng nay đọc được một số lời chỉ trích đã khiến tôi lo lắng suốt cả ngày.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After the receipt of her second remittance, Edna and her party had taken the best apartments in the hotel.

Sau khi nhận được khoản tiền chuyển thứ hai, Edna và nhóm của cô đã thuê những căn hộ tốt nhất trong khách sạn.dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, The Adventures of Captain Horn. Nguồn: Project Gutenberg #12190. · Nguyên văn tiếng Anh
It was her bill, receipted, which Ottillie had let fall in the haste of their early departure!
Anne Warner, A Woman's Will. Nguồn: Project Gutenberg #27225. · Nguyên văn tiếng Anh
"But I ought to receive a receipt for the papers I deliver."
S. Weir Mitchell, The Red City: A Novel of the Second Administration of President Washington. Nguồn: Project Gutenberg #32942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Narrator saith he took no receipt for it of Mr. Gardiner.

Người kể chuyện cho biết ông không nhận được biên nhận nào của ông Gardiner.dịch máy, chưa biên tập

Ralph Delahaye Paine, The Book of Buried Treasure Being a True History of the Gold, Jewels, and Plate of Pirates, Galleons, etc., which are sought for to this day. Nguồn: Project Gutenberg #33318. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
'Come at once, and without a moment's delay, on receipt of this.'
Rhoda Broughton, Doctor Cupid: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I know you were paid each month; and, what's more, I know you gave a receipt for it.
Richard Marsh, Confessions of a Young Lady: Her Doings and Misdoings. Nguồn: Project Gutenberg #40354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Being but two miles from the old establishment, there was, as had been anticipated, a considerable falling off in the receipts of the latter.
James Holbrook, Ten Years Among the Mail Bags Or, Notes from the Diary of a Special Agent of the Post-Office Department. Nguồn: Project Gutenberg #40840. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The business depression and the curtailment of Press messages through the newspaper tax were therefore chiefly accountable for the diminution of receipts.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/John Hesketh/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414039 (bản sửa đổi 4094926). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Mr. Ross gave me a week to find the receipt.”
Horatio, Jr. Alger, Andy Gordon; Or, The Fortunes of A Young Janitor. Nguồn: Project Gutenberg #52097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US