embarrassment
danh từB1- embarrassments
embarrassment nghĩa là bối rối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
embarrassment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the shame you feel when your inadequacy or guilt is made public.
Các nét nghĩa của từ embarrassment
- 1
danh từB1
the shame you feel when your inadequacy or guilt is made public
bạn cảm thấy xấu hổ khi sự kém cỏi hoặc cảm giác tội lỗi của mình bị công khaidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
pecuniary embarrassment222 lần trong kho sách
evident embarrassment188 lần trong kho sách
financial embarrassment94 lần trong kho sách
vicarious embarrassment47 lần trong kho sách
momentary embarrassment76 lần trong kho sách
temporary embarrassment78 lần trong kho sách
slight embarrassment166 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the state of being embarrassed (usually by some financial inadequacy)
tình trạng xấu hổ (thường là do thiếu hụt tài chính)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
some event that causes someone to be embarrassed
một số sự kiện khiến ai đó phải xấu hổdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa disembarrassment
Câu hỏi thường gặp về embarrassment
embarrassment nghĩa là gì?
embarrassment nghĩa là bối rối (bản dịch máy, chưa biên tập). embarrassment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the shame you feel when your inadequacy or guilt is made public.
embarrassment được dùng trong câu như thế nào?
There was a silence, on her part of some embarrassment. (Jessie Fothergill, Oriole's daughter, a novel, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76215.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/embarrassment, mã đối chiếu EV-D2C547CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng