Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

extension

danh từB2
US/ɪkˈstɛnʃən/
extensions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

extension nghĩa là phần mở rộng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

extension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mutually agreed delay in the date set for the completion of a job or payment of a debt.

Các nét nghĩa của từ extension

  1. 1

    danh từB2

    a mutually agreed delay in the date set for the completion of a job or payment of a debt

    sự chậm trễ được hai bên thoả thuận về ngày hoàn thành công việc hoặc thanh toán nợdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • contract extension159 lần trong kho sách

    • extension of slavery103 lần trong kho sách

    • browser extension41 lần trong kho sách

    • file extension136 lần trong kho sách

    • brand extension54 lần trong kho sách

    • flexion extension21 lần trong kho sách

    • filename extension21 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    act of expanding in scope

    hành động mở rộng phạm vidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the spreading of something (a belief or practice) into new regions

    sự lan truyền của một cái gì đó (một niềm tin hoặc thực hành) sang các khu vực mớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa propagation

Câu hỏi thường gặp về extension

extension nghĩa là gì?

extension nghĩa là phần mở rộng (bản dịch máy, chưa biên tập). extension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mutually agreed delay in the date set for the completion of a job or payment of a debt.

extension dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ extension có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

extension được dùng trong câu như thế nào?

Obviously, the extension of Generalized safety is grander concept than human security. («Generalized safety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202460 (bản sửa đổi 1761820).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/extension, mã đối chiếu EV-9466D493. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “extension” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa extension và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Obviously, the extension of Generalized safety is grander concept than human security.

Rõ ràng, việc mở rộng An toàn tổng quát là một khái niệm lớn hơn an ninh con người.dịch máy, chưa biên tập

«Generalized safety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202460 (bản sửa đổi 1761820). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Time and space, in so far as they were the stuff of my consciousness, underwent an enormous extension.

Thời gian và không gian, trong chừng mực chúng là chất liệu của ý thức tôi, đã trải qua một sự mở rộng to lớn.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Jacket (The Star-Rover). Nguồn: Project Gutenberg #1162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If it is brought forward I must say that I cannot at present vote for extension of the suffrage."

"Nếu nó được đưa ra, tôi phải nói rằng hiện tại tôi không thể bỏ phiếu để gia hạn quyền bầu cử."dịch máy, chưa biên tập

Catherine Helen Spence, Mr. Hogarth's Will. Nguồn: Project Gutenberg #4224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is an expression that seems to me capable of extension and distension.

Đối với tôi, đó là một cách diễn đạt dường như có khả năng mở rộng và mở rộng.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Personal Reminiscences in Book Making, and Some Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After reaching Simla the boys had an hour's experience with the ton-jon, and were quite satisfied not to have an extension of time.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East, Part Third Adventures of Two Youths in a Journey to Ceylon and India; With Descriptions of Borneo, the Philippine Islands and Burmah. Nguồn: Project Gutenberg #58608. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Just type the name you want and OpenOffice will automatically use its default extension.
«OpenOffice.org/Writer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45684 (bản sửa đổi 4661589). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A purple line should appear and you may notice that moving the curser up and down will move the extension.

Một dòng màu tím sẽ xuất hiện và bạn có thể nhận thấy rằng việc di chuyển con trỏ lên và xuống sẽ di chuyển phần mở rộng.dịch máy, chưa biên tập

«Blender 3D: Noob to Pro/Modelling Farm Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98127 (bản sửa đổi 1616667). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This sub-chapter provides some practical advice on how to develop and manage an effective and efficient extension system.
«Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Assumes an extension of General Relativity using quantized higher dimensional space.

Giả sử sự mở rộng của Thuyết tương đối rộng bằng cách sử dụng không gian có chiều cao hơn được lượng tử hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Space Transport and Engineering Methods/Theoretical Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266241 (bản sửa đổi 2537626). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Using the extension, it is possible to draw a text path.
«LaTeX/PSTricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283706 (bản sửa đổi 4666340). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
TfL described the extension as including segregated cycle track, new pedestrian crossings and junction improvements.
«Transportation Planning Casebook/London's Bicycle Superhighways», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483474 (bản sửa đổi 4637252). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Further, review your intentions and aspirations for this study schedule, by writing an extension of the reflection you prepared in the first assignment.
«Video journalism/Produce a news story», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124349 (bản sửa đổi 1598652). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0