written
tính từB1written nghĩa là bằng văn bản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
written là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: set down in writing in any of various ways.
Các nét nghĩa của từ written
- 1
tính từB1
set down in writing in any of various ways
được lập thành văn bản theo bất kỳ cách nào khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa spoken
- 2
tính từB1
systematically collected and written down
được thu thập và ghi lại một cách có hệ thốngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unwritten
- 3
tính từB1
written as for a film or play or broadcast
được viết như cho một bộ phim, vở kịch hoặc chương trình phát sóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scripted
Câu hỏi thường gặp về written
written nghĩa là gì?
written nghĩa là bằng văn bản (bản dịch máy, chưa biên tập). written là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: set down in writing in any of various ways.
written được dùng trong câu như thế nào?
He claimed to have written down sayings of the Prophet with his permission. («The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 05», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323813 (bản sửa đổi 2766269).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/written, mã đối chiếu EV-33C4F7EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng