exposure
danh từ- exposures
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
exposure nghĩa là tiếp xúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exposure là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: vulnerability to the elements.
Các nét nghĩa của từ exposure
- 1
danh từ
vulnerability to the elements
tính dễ bị tổn thương đối với các yếu tốdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
exposure therapy120 lần trong kho sách
radiation exposure107 lần trong kho sách
prolonged exposure94 lần trong kho sách
browned by exposure43 lần trong kho sách
bronzed by exposure44 lần trong kho sách
indecent exposure39 lần trong kho sách
constant exposure157 lần trong kho sách
tanned by exposure34 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the act of subjecting someone to an influencing experience
hành động khiến ai đó phải chịu một trải nghiệm có ảnh hưởngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
the disclosure of something secret
tiết lộ điều gì đó bí mậtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về exposure
exposure nghĩa là gì?
exposure nghĩa là tiếp xúc (bản dịch máy, chưa biên tập). exposure là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: vulnerability to the elements.
exposure dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ exposure có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
exposure được dùng trong câu như thế nào?
A brief undisturbed exposure to her charms and Susan would seem coarse and countrified to him. (David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exposure, mã đối chiếu EV-F354ED72. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng