amateur
tính từ, danh từC1- amateurs
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
amateur nghĩa là nghiệp dư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
amateur là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: engaged in as a pastime.
Các nét nghĩa của từ amateur
- 1
tính từC1
engaged in as a pastime
tham gia như một trò tiêu khiểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recreational · unpaid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
amateur theatricals175 lần trong kho sách
amateur radio358 lần trong kho sách
amateur detective222 lần trong kho sách
amateur transmitters114 lần trong kho sách
amateur stations182 lần trong kho sách
amateur wireless155 lần trong kho sách
amateur transmitting45 lần trong kho sách
australian amateur82 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
lacking professional skill or expertise
thiếu kỹ năng chuyên môn hoặc chuyên môndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa amateurish · inexpert · unskilled
- 3
danh từC1
someone who pursues a study or sport as a pastime
ai đó theo đuổi việc học tập hoặc thể thao như một trò tiêu khiểndịch máy, chưa biên tập
- 4
danh từC1
an athlete who does not play for pay
một vận động viên không chơi để được trả tiềndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa professional
Câu hỏi thường gặp về amateur
amateur nghĩa là gì?
amateur nghĩa là nghiệp dư (bản dịch máy, chưa biên tập). amateur là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: engaged in as a pastime.
amateur dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ amateur có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
amateur được dùng trong câu như thế nào?
The days of the amateur are past; even professionals need constant study to maintain their high standard." (George de Horne, Mrs. Vaizey, The Daughters of a Genius. Nguồn: Project Gutenberg #32933.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amateur, mã đối chiếu EV-994D67A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng