reimburse
động từ- reimbursed
- reimburses
- reimbursing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
reimburse nghĩa là hoàn trả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reimburse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pay back for some expense incurred.
Các nét nghĩa của từ reimburse
- 1
động từ
pay back for some expense incurred
trả lại một số chi phí phát sinhdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từ
reimburse or compensate (someone), as for a loss
hoàn trả hoặc đền bù (ai đó), như sự mất mátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recoup
Câu hỏi thường gặp về reimburse
reimburse nghĩa là gì?
reimburse nghĩa là hoàn trả (bản dịch máy, chưa biên tập). reimburse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pay back for some expense incurred.
reimburse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reimburse có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reimburse được dùng trong câu như thế nào?
In this case I think your Grace ought to see that I am reimbursed. (Anthony Trollope, The Prime Minister. Nguồn: Project Gutenberg #2158.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reimburse, mã đối chiếu EV-30E88B19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng