found
động từB2- founded
- founding
- founds
found nghĩa là tìm thấy.
found là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
set up or found
→thiết lập hoặc tìm thấy
Đồng nghĩa:establish · set up · launch - 2động từB2
set up or lay the groundwork for
→thiết lập hoặc đặt nền móng cho
Đồng nghĩa:establish · plant · constitute · institute - 3động từB2
use as a basis for
→dùng làm cơ sở cho
Đồng nghĩa:establish · base · ground
Câu hỏi thường gặp về found
found nghĩa là gì?
found nghĩa là tìm thấy. found là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found.
found dùng trong những kỳ thi nào?
Từ found ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
found được dùng trong câu như thế nào?
I immediately began the ascent, and found it very much easier than I had expected. (Robert Potter, The Germ Growers: An Australian story of adventure and mystery. Nguồn: Project Gutenberg #60312.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “found” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa found và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
I immediately began the ascent, and found it very much easier than I had expected.Next morning we awoke early, and found to our great delight a second well of water higher up the cliff.In a few moments we found ourselves in the outer room of a vast underground dwelling, consisting of corridors, chambers, dormitories, banquet-halls and arenas.He found himself returning her undisturbed glance with an excited and bewildered one.