Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

coach

danh từ, động từA1
US/ˈkoʊtʃ/
coached
coaches
coaching

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

coach nghĩa là huấn luyện viên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

coach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sports) someone in charge of training an athlete or a team.

Các nét nghĩa của từ coach

  1. 1

    danh từA1

    (sports) someone in charge of training an athlete or a team

    (thể thao) người chịu trách nhiệm huấn luyện một vận động viên hoặc một độidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa manager · handler

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hackney coach1.555 lần trong kho sách

    • stage coach2.021 lần trong kho sách

    • mail coach799 lần trong kho sách

    • assistant coach296 lần trong kho sách

    • mourning coach235 lần trong kho sách

    • football coach119 lần trong kho sách

    • coach stopped363 lần trong kho sách

    • coach drove191 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a person who gives private instruction (as in singing, acting, etc.)

    Đồng nghĩa private instructor · tutor

  3. 3

    danh từA1

    a railcar where passengers ride

    một toa tàu nơi hành khách đi xedịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa passenger car · carriage

  4. 4

    động từA1

    teach and supervise (someone)

    dạy và giám sát (ai đó)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa train

  5. 5

    động từA1

    drive a coach

    lái xe kháchdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về coach

coach nghĩa là gì?

coach nghĩa là huấn luyện viên (bản dịch máy, chưa biên tập). coach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sports) someone in charge of training an athlete or a team.

coach dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ coach có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

coach được dùng trong câu như thế nào?

Instead of the coach a sedan-chair had carried off the fugitive towards the right, in the direction of the city. (Augustin Filon, Garrick's Pupil. Nguồn: Project Gutenberg #35023.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coach, mã đối chiếu EV-8DAAA772. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “coach” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa coach và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Instead of the coach a sedan-chair had carried off the fugitive towards the right, in the direction of the city.
Augustin Filon, Garrick's Pupil. Nguồn: Project Gutenberg #35023. · Bản dịch tiếng Anh
Hearst, determined to make her a star, provided coaches to work day and night on her stammer.
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Famous People Who Stutter/Singers and Actors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54809 (bản sửa đổi 4213333). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The trains of ten and fifteen coaches pile up in the railroad yard, and the yardmaster nearly goes out of his mind.
Eugene Wood, Back Home. Nguồn: Project Gutenberg #2642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Very little now was said until the rattling, bounding descent of the coach denoted the approach to Red Chief.

Bây giờ người ta nói rất ít cho đến khi tiếng xe lao xuống rầm rập báo hiệu sự tiếp cận của Red Chief.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Found at Blazing Star. Nguồn: Project Gutenberg #2794. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Here I am!” said Bonnier, opening the coach door; “here--” They did not give him time to finish the sentence.
L. Mühlbach, Louisa of Prussia and Her Times: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3693. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
At last some friends went up to her, hurried her into a hired coach, and took her to Paris.
Louis de Rouvroy, duc de Saint-Simon, Memoirs of Louis XIV and His Court and of the Regency: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #3867. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The process coach takes note of the participants' behaviors, and language used in response to the facilitator's verbal prompts and body language.
«Scriptapedia/Documenting GMB process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385789 (bản sửa đổi 3246428). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The coach had driven away; there was nothing left for them but to turn up their collars and walk.
August Strindberg, The Red Room. Nguồn: Project Gutenberg #37039. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The streets about his dwelling were choked with blazoned coaches.
Lewis Wingfield, The Maid of Honour: A Tale of the Dark Days of France. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“The train rattled on; the lamp cast a faint light through the coach, as the gray streaks of dawn began to steal through the windows.
William C. Falkner, The White Rose of Memphis. Nguồn: Project Gutenberg #41134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her chariot and job horses were discarded for a fashionable coach; her house at Clapham, for an elegant town residence.

Cỗ xe và ngựa công việc của cô đã bị loại bỏ để dành cho một cỗ xe thời trang; ngôi nhà của cô ấy ở Clapham, một nơi cư trú thanh lịch trong thị trấn.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte Smith, Emmeline, the Orphan of the Castle. Nguồn: Project Gutenberg #41646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I met a little fairy of a girl in the coach, to-day.
Mrs. Oliphant, Merkland; or, Self Sacrifice. Nguồn: Project Gutenberg #43811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US